submissive
phục tùng
Tính từ
So sánh hơn: more submissiveSo sánh nhất: most submissive
Ý nghĩa
Tính từphục tùng
[[]][someone]
Sẵn sàng tuân theo quyền lực hoặc ý muốn của người khác; dễ bảo
"He remained submissive to his manager's demands."
Anh ấy vẫn luôn phục tùng những yêu cầu của quản lý.