D
Dicread
HomeDictionarySsubmissive

submissive

phục tùng
Tính từ
So sánh hơn: more submissiveSo sánh nhất: most submissive

submissive mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi sn sàng nhượng bộ, chp nhn sự điu khin ca người khác mà không phn kháng. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người thiếu ttin, nhu nhược hoc bị áp chế. Trong khi đó, nhng tnhư obedient (vâng li) thường mang nghĩa tích cc hơn, chstuân thda trên tôn trng hoc klut (ví dụ: trem vâng li cha mẹ).

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ gia submissive và compliant. compliant thường chvic tuân thcác quy định, yêu cu mt cách linh hot hoc vì li ích chung. Ngược li, submissive nhn mnh vào skhut phc hoàn toàn, đôi khi là do shãi hoc cm thy mình thp kém hơn đối phương.

He is very submissive to his parents. (Câu này khiến người nghe cm thy anh ta bcha mẹ áp chế mt cách cc đoan).
Cách dùng tnhiên hơn: He is very obedient to his parents. (Anhy rt vâng li cha mẹ).

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong các mi quan hxã hi hoc công vic, vic gi ai đó là submissive có thbcoi là mt li chtrích vtính cách, ám chhkhông có chính kiến. Tuy nhiên, trong ngcnh sinh hc hoc hành vi động vt, tnày được dùng mt cách trung lp để mô tthbc trong đàn.

Ví dvsnhu nhược: She was too submissive to challenge the boss's unfair decision. (Cô ấy quá phc tùng nên không dám thách thc quyết định bt công ca sếp).

Vmt ngpháp, submissive là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng mà chthể đang phc tùng.

Ý nghĩa

Tính từphục tùng
[[]][someone]

Sẵn sàng tuân theo quyền lực hoặc ý muốn của người khác; dễ bảo

He remained submissive to his manager's demands.

Anh ấy vẫn luôn phục tùng những yêu cầu của quản lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error