D
Dicread
HomeDictionaryIillness

illness

bệnh tật
[C/U] Cả hai
Số nhiều: illnesses

Thut ngnày tp trung vào tri nghim cá nhân khi cm thy không khe và tình trng sc khe kém. Nó mang sc thái nhnhàng và bao quát hơn so vi disease (bnh lý), vn thường dùng để chmt bnh lý y khoa cthhoc mt sri lon chc năng sinh hc. Trong khi disease là mt chn đoán lâm sàng, thì illness là thc tế mà người bnh đang tri qua trong cuc sng hàng ngày.

Trong các bi cnh xã hi và tâm lý, tnày thường được dùng để mô tcác tình trng mãn tính hoc nhng khó khăn vsc khe tâm thn. Nó gi lên mt khong thi gian cơ thhoc tâm trí bsuy gim trng thái, thường ngụ ý rng người bnh cn được chăm sóc, hi phc hoc qun lý thay vì chlà mt phương thuc cha khi nhanh chóng.

Countable when referring to a specific medical condition like diabetes or asthma. Uncountable when referring to the general state of being sick or the concept of poor health.

Ý nghĩa

Danh từbệnh tật

Một căn bệnh hoặc khoảng thời gian bị ốm gây ảnh hưởng đến cơ thể hoặc tâm trí

He recovered from a serious illness.

Anh ấy đã hồi phục sau một cơn bệnh nặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error