D
Dicread
HomeDictionaryCconvalescence

convalescence

sự hồi phục / thời kỳ dưỡng bệnh
Danh từ

convalescence mô tmt giai đon chuyn tiếp đặc thù, không chỉ đơn thun là vic hết bnh mà là quá trình cơ thdn dn ly li sc mnh, thlc và chc năng bình thường sau mt cơn bo bnh hoc mt cuc phu thut ln. Tnày mang sc thái nhnhàng, nhn mnh vào snghngơi và hi sc chm rãi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit convalescence vi recovery. Trong khi recovery là mt thut ngrng hơn, có thdùng cho bt ksphc hi nào (như phc hi dliu, phc hi kinh tế, hoc đơn gin là khi mt cơn cm lnh nhanh chóng), thì convalescence chdùng cho sc khe con người và thường ám chmt khong thi gian dưỡng bnh kéo dài. recovery: Có thdin ra tc thì hoc nhanh chóng (ví dụ: quick recovery). convalescence: Luôn là mt quá trình din ra ttừ, đòi hi thi gian và schăm sóc (ví dụ: a period of convalescence). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn y khoa, văn chương hoc các cuc hi thoi trang trng. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngcó xu hướng dùng cm tgetting better hoc recovering để tnhiên hơn. Khi sdng convalescence, hãy chú ý nó thường đóng vai trò là danh tchmt giai đon hoc trng thái. Đúng: She is in convalescence (Cô ấy đang trong thi kdưỡng bnh). Sai: I am convalescing my leg (Không dùng như mt động ttác động trc tiếp lên mt bphn cơ ththeo cách này; thay vào đó hãy dùng My leg is recovering).

Ý nghĩa

Danh từsự hồi phục

Quá trình dần dần lấy lại sức khỏe và thể lực sau một thời gian bị bệnh hoặc chấn thương

"After a long surgery, his convalescence took several months of bed rest and physical therapy."

Sau một đợt viêm phổi kéo dài, quá trình hồi phục của anh ấy mất vài tháng nghỉ ngơi trên giường và tập thể dục nhẹ nhàng.

thời kỳ dưỡng bệnh

Khoảng thời gian dành để hồi phục sau một căn bệnh hoặc điều trị y tế

Bệnh nhân hiện đang trong thời kỳ dưỡng bệnh tại một phòng khám chuyên khoa trên núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error