D
Dicread
HomeDictionaryPpotency

potency

hiệu lực / nồng độ / quyền lực / khả năng sinh lý
Danh từ

potency mô tsc mnh tim tàng hoc khnăng to ra mt tác động mnh mẽ. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh dùng sai.

Sc thái vhóa hc và y tế
Trong lĩnh vc dược phm hoc hóa hc, potency không đơn thun là nng độ (concentration) mà là mc độ hiu quca mt cht. Mt loi thuc có potency cao nghĩa là chcn mt liu lượng nhcũng đủ để to ra tác dng mong mun. Ví dụ, khi nói vmt loi thuc gim đau, potency nhn mnh vào cường độ tác động lên cơ thể.

Sc thái vquyn lc và ảnh hưởng
Khi dùng để chcon người hoc tchc, potency gi lên mt sc mnh có tính chi phi, uy quyn hoc khnăng gâynh hưởng sâu rng. Nó khác vi powerchpotency thường nhn mnh vào "tim năng" hoc "hiu lc thc tế" ca quyn lc đó trong mt tình hung cthể.

Lưu ý vkhnăng sinh sn
Trong ngcnh sinh hc, đặc bit là đối vi nam gii, potency được dùng để chkhnăng tình dc hoc khnăng sinh sn. Đây là mt nghĩa chuyên bit, vì vy cn cn trng khi sdng để tránh gây hiu lm trong các văn cnh giao tiếp thông thường.

Phân bit vi các ttương đương
Người hc dnhm ln potency vi power hoc efficacy. Trong khi power là quyn lc chung, và efficacy là khnăng đạt được kết qutrong điu kin lý tưởng, thì potency tp trung vào cường độ và sc mnh ni ti ca tác nhân gây ra kết quả đó.

Ý nghĩa

Danh từhiệu lực

Khả năng hoặc năng lực tạo ra một hiệu quả hoặc kết quả mong muốn

The potency of the drug was tested in a laboratory.

Hiệu lực của loại thuốc này đã được kiểm tra trong phòng thí nghiệm.

Danh từnồng độ

Độ mạnh hoặc nồng độ của một chất hóa học, đặc biệt là thuốc hoặc chất độc

A high potency of the active ingredient makes the medication more effective.

Nồng độ cao của thành phần hoạt chất làm cho thuốc có hiệu quả hơn.

Danh từquyền lực

Quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng của một cá nhân, quốc gia hoặc tổ chức trong việc kiểm soát các sự kiện

The empire lost its political potency after the revolution.

Đế chế đã mất đi quyền lực chính trị sau cuộc cách mạng.

Danh từkhả năng sinh lý

Khả năng của nam giới trong việc đạt được sự cương cứng và thực hiện giao hợp

The patient was concerned about his potency after the surgery.

Bệnh nhân lo lắng về khả năng sinh lý của mình sau ca phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error