D
Dicread
HomeDictionaryVvitamin

vitamin

vitamin
[C/U] Cả hai
Số nhiều: vitamins

vitamin là mt thut ngkhoa hc dùng để chcác hp cht hu cơ thiết yếu mà cơ thkhông ttng hp được. Trong tiếng Anh, tnày được sdng phbiến ctrong văn phong y khoa chuyên sâu ln trong giao tiếp hng ngày khi nói vsc khe và dinh dưỡng. Người hc cn lưu ý rng vitamin thường đi kèm vi mt chcái cthể (như vitamin A, vitamin C, vitamin D) để chỉ định loi dưỡng cht chính xác.

Phân bit vi các thut ngdinh dưỡng khác

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia vitamin vi mineral (khoáng cht). Mc dù chai đều là vi cht dinh dưỡng, nhưng vitamin là hp cht hu cơ (có cha carbon), trong khi mineral là cht vô cơ (như canxi, st, km).

Đúng: I take a vitamin supplement to boost my immunity. (Tôi ung thc phm bsung vitamin để tăng cường min dch.)
Sai: Sdng vitamin để gi tên các khoáng cht như st hay canxi.

Đặc đim ngpháp và cách dùng

Trong tiếng Anh, vitamin có thể đóng vai trò là danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vmt loi cthhoc mt viên thuc bổ, nó là danh từ đếm được. Khi nói vdưỡng cht nói chung, nó thường được dùng như danh tkhông đếm được.

Danh từ đếm được: a vitamin (mt viên vitamin), vitamins (các loi vitamin khác nhau).
Danh tkhông đếm được: The body needs vitamin C for collagen production. (Cơ thcn vitamin C để sn xut collagen.)

Countable when referring to a specific type of nutrient like Vitamin A or Vitamin B. Uncountable when referring to the general category of nutrients or the substance in a supplement.

Ý nghĩa

Danh từvitamin

Một hợp chất hữu cơ thiết yếu cho các hoạt động bình thường của cơ thể, thường được hấp thụ từ thực phẩm

She takes a vitamin C supplement every morning.

Cô ấy uống thực phẩm bổ sung vitamin C mỗi sáng.

Ví dụ

She takes a vitamin C supplement every morning.

Cô ấy uống thực phẩm bổ sung vitamin C mỗi sáng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error