D
Dicread
HomeDictionaryTtremor

tremor

sự run rẩy / địa chấn nhẹ
Danh từ
Số nhiều: tremors

tremor mô tmt srung lc nhẹ, không tchvà thường mang tính chu kỳ. Trong ngcnh y tế, nó dùng để chsrun ry ca các bphn cơ thể (như tay, chân) do các nguyên nhân như căng thng, shãi, lnh hoc các bnh lý thn kinh. Đim khác bit quan trng là tremor thường mang tính cht bnh lý hoc phnng sinh lý không kim soát được, trong khi shiver (run ry) thường gn lin vi cm giác lnh hoc shãi tt độ.

Trong ngcnh địa cht, tremor được dùng để chnhng rung chn nhca mt đất. Khác vi earthquake (động đất) thường gi lên stàn phá và cường độ mnh, tremor nhn mnh vào srung lcmc độ thp, đôi khi chcó thphát hin được bng các thiết bị đo chuyên dng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ tremor vi mt stdgây nhm ln:

shiver: Thường dùng khi cơ thrun lên vì lnh hoc shãi (ví dụ: shiver with cold). Trong khi đó, tremor thiên vtrng thái rung lc liên tc và không tchủ, thường liên quan đến hthn kinh.
quake: Thường dùng cho nhng trn động đất ln và ddi. tremor chlà nhng rung chn nhỏ, nhhơn nhiu so vi quake.
vibration: Chsrung động cơ hc (như đin thoi rung hoc máy móc hot động). tremor không dùng cho máy móc mà dùng cho cơ thsng hoc mt đất.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng tremor, hãy chú ý đến đối tượng gây ra srung lc để chn tngữ đi kèm phù hp. Đối vi cơ thể, người ta thường dùng các tính tnhư slight (nhẹ) hoc noticeable (có thnhn thy được) để mô tmc độ ca srun ry.

Đúng: a slight tremor in his voice (mt srun ry nhtrong ging nói ca anhy).
Sai: the machine has a tremor (máy móc không dùng tremor, hãy dùng vibration).

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc an khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từsự run rẩy

Một chuyển động rung lắc không tự chủ của cơ thể, thường gây ra bởi sự lo lắng, lạnh hoặc một tình trạng thần kinh

A slight tremor in his hands betrayed his nervousness.

Một sự run rẩy nhẹ ở bàn tay đã tiết lộ sự lo lắng của anh ấy.

Danh từđịa chấn nhẹ

Một sự rung lắc nhẹ của mặt đất gây ra bởi một trận động đất nhỏ hoặc một vụ nổ dưới lòng đất

The seismic sensors detected a faint tremor early this morning.

Các cảm biến địa chấn đã phát hiện một rung chấn nhẹ vào sáng sớm nay.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error