D
Dicread
HomeDictionaryUunquantifiable

unquantifiable

không thể định lượng
Tính từ

unquantifiable được sdng để mô tnhng giá trị, cm xúc hoc tác động mà con người không thể đo lường, đếm hoc biu din bng các con scthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không thể định lượng". Đim mu cht ca tnày là snhn mnh vào tính cht phi vt cht hoc sphc tp đến mc mi nlc dùng toán hc hay thng kê để đo đạc đều trnên vô nghĩa.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit unquantifiable vi immeasurable. Mc dù chai đều có thdch là "không thể đo lường", nhưng immeasurable thường mang sc thái cường điu (hyperbole) để chmt thgì đó quá ln, quá nhiu (ví dụ: tình yêu vô bbến), trong khi unquantifiable mang tính kthut và khách quan hơn, nhn mnh vào vic thiếu mt đơn vị đo lường phù hp hoc bn cht ca đối tượng không cho phép vic định lượng.

immeasurable: Nhn mnh vào quy mô khng lồ (ví dụ: immeasurable grief - ni đau khôn xiết).
unquantifiable: Nhn mnh vào khnăng đo đạc (ví dụ: unquantifiable risks - nhng ri ro không thể định lượng được).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn hc thut, kinh tế hoc phân tích ri ro, unquantifiable được dùng để cnh báo rng mt yếu tnào đó không thể đưa vào mô hình tính toán. Đối vi người Vit, mt sai lm phbiến là nhm ln tnày vi các tchsự "vô hn". Hãy nhrng unquantifiable không nht thiết là "rt nhiu", mà là "không thdùng số để mô tả".

Đúng: The emotional impact is unquantifiable (Tác động cm xúc là không thể định lượng được - vì cm xúc không có đơn vị đo).
Sai: Sdng unquantifiable khi bn chmun nói mt thgì đó rt ln mà thc tế vn có thể đo được bng công cchuyên dng.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tthường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể định lượng

Không thể đo lường hoặc diễn đạt bằng một con số cụ thể

The emotional impact of the tragedy is entirely unquantifiable.

Tác động cảm xúc của bi kịch này hoàn toàn không thể định lượng được.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error