D
Dicread
HomeDictionaryPpercentage

percentage

tỷ lệ phần trăm / phần trăm hoa hồng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: percentages

Thut ngnày chyếu được sdng trong các bi cnh toán hc và thng kê để biu thmt tlệ. Tnày mang sc thái khách quan và chính xác, thường xut hin trong các báo cáo, dliu khoa hc và phân tích tài chính nhm cung cp mt thước đo cthvmt phn so vi tng thể.

Trong môi trường thương mi, ý nghĩa ca tnày chuyn sang hướng quyn li hoc nghĩa vụ, cthlà liên quan đến tin hoa hng hoc chia sli nhun. Trong nhng trường hp này, nó ám chmt tha thun hp đồng, trong đó mt phn cthca khon li nhun tài chính được dành riêng cho bên thba.

Countable when referring to a specific proportion or a particular share of profits (e.g., different percentages were applied to each tax bracket). Uncountable when referring to the general concept of proportional measurement.

Ý nghĩa

Danh từtỷ lệ phần trăm

Một tỷ lệ, con số hoặc số lượng trên mỗi một trăm

A large percentage of the population voted in the election.

Một tỷ lệ phần trăm lớn dân số đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.

Danh từphần trăm hoa hồng

Một phần của tổng số tiền, thường được trả dưới dạng hoa hồng hoặc chia sẻ lợi nhuận

The agent takes a ten percent commission on the total sale.

Đại lý nhận được mười phần trăm hoa hồng từ tổng doanh số bán hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error