D
Dicread
HomeDictionarySspirituality

spirituality

tâm linh / niềm tin tâm linh / giáo lý tâm linh
Danh từ

spirituality mô tmt trng thái hoc phm cht liên quan đến tinh thn, linh hn và nhng giá trphi vt cht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tâm linh", nhưng cn lưu ý rng khái nim spirituality trong tiếng Anh rng hơn và mang tính cá nhân hơn so vi cách hiu thông thường về "tâm linh" (vn thường bgn vi các hin tượng siêu nhiên hoc mê tín).

Ý nghĩa

Danh từtâm linh

Phẩm chất quan tâm đến tinh thần hoặc linh hồn con người, đối lập với những điều vật chất hoặc thể xác

"Her spirituality grew deeper after she began practicing mindfulness."

Đời sống tâm linh đã dẫn dắt cô ấy tìm kiếm một cách sống đơn giản và tỉnh thức hơn.

Danh từniềm tin tâm linh

Việc thực hành một tập hợp các niềm tin hoặc nghi lễ cụ thể liên quan đến linh hồn, thường độc lập với một tôn giáo có tổ chức

"Many people today seek a form of spirituality that exists outside of organized church structures."

Nhiều người ngày nay đón nhận một hình thức tâm linh cá nhân kết hợp các yếu tố từ nhiều truyền thống khác nhau.

giáo lý tâm linh

Các học thuyết và thực hành thần học hoặc tôn giáo của một đức tin hoặc giáo phái cụ thể

Đời sống tâm linh của các dòng tu sơ khai nhấn mạnh vào sự im lặng và chiêm niệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error