D
Dicread
HomeDictionarySspirituality

spirituality

tâm linh / tín ngưỡng tâm linh
Danh từ

spirituality mô tmt trng thái hoc phm cht liên quan đến tinh thn, linh hn và nhng giá trphi vt cht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tâm linh", nhưng cn lưu ý rng khái nim spirituality trong tiếng Anh rng hơn và mang tính cá nhân hơn so vi cách hiu thông thường về "tâm linh" (vn thường bgn vi các hin tượng siêu nhiên hoc mê tín).

Ý nghĩa

Danh từtâm linh

Phẩm chất quan tâm đến tinh thần hoặc linh hồn con người, đối lập với những điều vật chất hoặc thể xác

Her spirituality grew deeper after she began practicing mindfulness.

Đời sống tâm linh của cô ấy trở nên sâu sắc hơn sau khi cô bắt đầu thực hành chánh niệm.

Danh từtín ngưỡng tâm linh

Niềm tin và việc thực hành một tôn giáo hoặc một hệ thống đức tin và phát triển tinh thần phi tôn giáo

Many people seek a form of spirituality that exists outside of organized church structures.

Nhiều người tìm kiếm một hình thức tín ngưỡng tâm linh tồn tại bên ngoài các cấu trúc giáo hội có tổ chức.

Ví dụ

Her spirituality grew deeper after she began practicing mindfulness.

Đời sống tâm linh của cô ấy trở nên sâu sắc hơn sau khi cô bắt đầu thực hành chánh niệm.

0

Many people seek a form of spirituality that exists outside of organized church structures.

Nhiều người tìm kiếm một hình thức tín ngưỡng tâm linh tồn tại bên ngoài các cấu trúc giáo hội có tổ chức.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error