D
Dicread
HomeDictionaryCcalculable

calculable

có thể tính toán được / có thể dự đoán được
Tính từ
So sánh hơn: more calculableSo sánh nhất: most calculable

calculable được sdng để mô tnhng thcó thxác định chính xác thông qua các phép tính toán hc hoc có thtiên liu được da trên các dliu hin có. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có thtính toán được" hoc "có thdự đoán được" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca calculable là shin din ca mt phương pháp hoc công thc cthể để đi đến kết quả, thay vì chlà mt ước tính mơ hồ.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit calculable vi predictable và measurable để sdng chính xác:

calculable nhn mnh vào khnăng dùng toán hc hoc logic để tìm ra con shoc kết quchính xác. Ví dụ: calculable risk (ri ro có thtính toán được) ám chri ro mà ta có thể định lượng bng xác sut.
predictable thiên vkhnăng biết trước điu gì sxy ra da trên kinh nghim hoc thói quen, không nht thiết phi thông qua tính toán. Ví dụ: predictable behavior (hành vi có thdự đoán được).
measurable tp trung vào vic có thể đo lường được bng các công cvt lý hoc tiêu chun cthể. Mc dù mi thcalculable thường là measurable, nhưng không phi mi thứ đo được đều có thtính toán ra mt công thc chính xác.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "tính toán" (theo nghĩa suy nghĩ, cân nhc) và "tính toán" (theo nghĩa toán hc). calculable chdùng cho nghĩa toán hc/định lượng. Nếu bn mun nói mt kế hoch đã được cân nhc klưỡng, hãy dùng calculated thay vì calculable.

The plan was calculable. (Sai nếu mun nói kế hoch được tính toán kỹ)
The plan was calculated. (Đúng: Kế hoch đã được tính toán/cân nhc kỹ)
The loss is calculable. (Đúng: Khon lcó thtính toán được bng con scthể)

Vmt ngpháp, calculable là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từcó thể tính toán được

Có thể đo lường hoặc xác định bằng toán học

The total cost of the project is easily calculable.

Tổng chi phí của dự án này có thể tính toán được một cách dễ dàng.

Tính từcó thể dự đoán được

Có khả năng được dự đoán hoặc tiên liệu dựa trên các sự thật đã biết

The risks associated with the investment are calculable.

Những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư này có thể dự đoán được.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error