D
Dicread
HomeDictionaryLlimitless

limitless

vô tận / vô hạn
Tính từ

limitless mang sc thái biu đạt schoáng ngp trước mt quy mô hoc khnăng cc kln, đến mc tâm trí con người không thhình dung ra đim kết thúc. Tnày thường được dùng để nhn mnh stdo tuyt đối hoc tim năng không có rào cn. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi infinite, limitless thường thiên vcm giác vkhnăng, cơ hi hoc ngun lc (như tim năng, năng lượng), trong khi infinite mang tính toán hc, vt lý hoc triết hc hơn (như vũ trụ, thi gian). Ví dụ, khi nói vkhnăng sáng to, limitless creativity gi lên sphóng khoáng và không bgò bó, trong khi infinite sto cm giác tru tượng và vĩnh hng. Mt tkhác thường gây nhm ln là boundless. Mc dù chai đều dch là "vô tn", nhưng boundless thường đi kèm vi các trng thái cm xúc hoc đặc đim tính cách tích cc. Ví dụ, boundless energy (năng lượng tràn trề) hoc boundless enthusiasm (snhit huyết vô bbến). Lưu ý khi sdng Tránh dùng limitless trong các ngcnh yêu cu schính xác vmt kthut hoc đo lường. Thay vào đó, hãy dùng nó trong văn chương, din thuyết hoc khi mun cường điu hóa mt khnăng nào đó. Ví dụ đúng: The possibilities for the new project are limitless (Nhng khnăng cho dự án mi là vô hn). Ví dsai: Sdng limitless để mô tmt con scthtrong toán hc thay vì dùng infinite. Đặc đim ngpháp limitless là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì bn cht ca "vô hn" là mc độ cao nht không thvượt qua.

Ý nghĩa

Tính từvô tận

Không có điểm kết thúc, ranh giới hoặc hạn chế về kích thước, số lượng hoặc phạm vi

"The universe is often perceived as limitless in its vastness."

Vũ trụ thường được nhìn nhận như một khoảng không vô tận của các vì sao và thiên hà.

Tính từvô hạn

Không có sự hạn chế hay ràng buộc đối với những gì có thể thực hiện hoặc đạt được

"She possesses a limitless imagination that allows her to create vivid worlds."

Công nghệ mới mang lại những khả năng vô hạn cho sự tiến bộ y học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error