D
Dicread
HomeDictionaryVvastness

vastness

sự bao la / sự mênh mông
Danh từ

vastness không chỉ đơn thun mô tkích thước ln mà còn nhn mnh vào cm giác choáng ngp, không có đim dng hoc vượt quá khnăng bao quát ca con người. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "sbao la" (thường dùng cho din tích, quy mô) hoc "smênh mông" (thường dùng cho không gian, mt nước hoc vũ trụ). Skhác bit chính nmcm xúc mà tnày mang li: nó gi lên snhbé ca chthtrước mt thc thkhng lồ. Phân bit vi các ttương đồng Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng chsln lao, nhưng vastness mang sc thái khác bit so vi largeness hay immensity: largeness chỉ đơn thun nói vkích cvt lý, mang tính khách quan và đo lường được. immensity nhn mnh vào khi lượng hoc quy mô cc ln, thường gây ra skinh ngc. vastness tp trung vào độ tri rng, smrng vô tn vmi phía. Ví dụ, khi nói về đại dương hay bu tri, vastness là la chn chính xác nht để din tstri dài không biên gii. Lưu ý vcách sdng và li thường gp Người hc tiếng Vit thường dnhm ln khi dch vastness thành "sto ln" mt cách chung chung. Điu này làm mt đi sc thái "mrng" đặc trưng ca từ. Hãy sdng các cm tnhư "sbao la ca sa mc" thay vì "kích thước to ln ca sa mc" để giữ đúng tinh thn ca tgc. Sai: The largeness of the ocean (khi mun nói vsmênh mông) ✅ Đúng: The vastness of the ocean (din tsmênh mông, vô tn) Vmt ngpháp, vastness là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm mo từ "a" hoc dùng dng snhiu cho tnày khi mô tmt trng thái không gian chung.

Ý nghĩa

Danh từsự bao la

Đặc điểm cực kỳ lớn về kích thước, phạm vi hoặc số lượng

"The vastness of the Sahara Desert is overwhelming to first-time visitors."

Sự bao la của sa mạc Sahara khiến những du khách lần đầu đến đây cảm thấy choáng ngợp.

Danh từsự mênh mông

Đặc điểm vô cùng lớn về quy mô, chiều sâu hoặc cường độ, thường dùng để chỉ các khái niệm trừu tượng

"She was struck by the sheer vastness of the knowledge required to master quantum physics."

Cô ấy bị choáng ngợp bởi sự mênh mông của lượng kiến thức cần thiết để làm chủ vật lý lượng tử.

Ví dụ

The vastness of the ocean makes one feel incredibly small.

Sự bao la của đại dương khiến con người cảm thấy mình thật nhỏ bé.

They were terrified by the sheer vastness of the empty tundra.

Họ đã bị khiếp sợ trước sự mênh mông thuần túy của vùng lãnh nguyên trống trải.

Cụm từ kết hợp

sheer vastness

Đặc điểm cực kỳ lớn về kích thước, phạm vi hoặc số lượng

The sheer vastness of the ocean makes one feel insignificant.

Sự bao la tuyệt đối của đại dương khiến con người cảm thấy mình thật nhỏ bé.

staggering vastness

Một quy mô kích thước gây choáng ngợp hoặc gây sốc

The staggering vastness of the galaxy is difficult for the human mind to grasp.

Sự mênh mông đến sững sờ của thiên hà thật khó để trí óc con người có thể nắm bắt được.

empty vastness

Một không gian không giới hạn và không chứa gì bên trong

They wandered through the empty vastness of the salt flats.

Họ lang thang qua sự mênh mông trống rỗng của những cánh đồng muối.

silent vastness

Một khu vực rộng lớn đặc trưng bởi sự thiếu vắng âm thanh

The polar explorer was haunted by the silent vastness of the tundra.

Nhà thám hiểm vùng cực bị ám ảnh bởi sự mênh mông tĩnh lặng của vùng lãnh nguyên.

comprehend the vastness

Nắm bắt được quy mô của một khu vực hoặc số lượng khổng lồ

It takes time for students to truly comprehend the vastness of the historical record.

Sinh viên cần có thời gian để thực sự thấu hiểu sự bao la của các ghi chép lịch sử.

Bối cảnh văn hóa

Smênh mông đáng sca Khong trng Ln
The Terrifying Vastness of the Great Void

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttvastness trong tiếng Anh trung cổ, vn xut phát ttính tvast. Tính tnày gia nhp tiếng Anh thông qua tvaste trong tiếng Pháp cổ, có ngun gc ttiếng Latinh vastus, mang nghĩa là trng rng, hoang phế hoc bao la. gc Latinh này liên kết vi khái nim vshư vô hoc hoang vu, điu mà qua nhiu thế kỷ đã phát trin để nhn mnh quy mô và độ ln thun túy ca mt không gian hoc mt slượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error