D
Dicread
HomeDictionaryDdigit

digit

chữ số / ngón tay, ngón chân
[C] Đếm được
Số nhiều: digits

digit mang hai nghĩa chính hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: toán hc và gii phu hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia "chsố" và "con số".

Skhác bit gia chsvà con s
Trong toán hc, digit được hiu là mt ký hiu đơn ltừ 0 đến 9. Đây là nhng "viên gch" cơ bn để xây dng nên các con sln hơn. Trong khi đó, number (con số/số) là mt khái nim rng hơn, có thbao gm mt hoc nhiu digit.

Ví dụ: Số 123 là mt number (con số) nhưng nó được cu thành tba digit (chsố) là 1, 2 và 3.

Cách dùng trong gii phu hc
Trong ngcnh y khoa hoc sinh hc, digit dùng để chmt ngón tay hoc ngón chân. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, người bn ngsdùng finger cho ngón tay và toe cho ngón chân. Tdigit mang sc thái trang trng, kthut và chính xác hơn, thường xut hin trong các báo cáo y tế hoc tài liu nghiên cu.

Ví dụ: Thay vì nói "gãy ngón tay", mt bác sĩ có thghi trong hsơ là "fracture of the digit" (gãy chi ngón).

Lưu ý vthut ngcông ngh
Khi gp tdigital (kthut số), hãy nhrng nó bt ngun tdigit. Điu này ám chvic dliu được biu din bng các chsố (thường là hnhphân 0 và 1), thay vì dng tín hiu tương tự (analog).

Countable when referring to individual numbers (a 5-digit zip code) or specific fingers and toes (the digit of the hand).

Ý nghĩa

Danh từchữ số

Một ký hiệu số đơn lẻ từ 0 đến 9 được dùng để biểu thị các con số

The number 452 has three digits.

Số 452 có ba chữ số.

Danh từngón tay, ngón chân

Một ngón tay hoặc ngón chân, thường dùng trong ngữ cảnh giải phẫu hoặc y khoa

The patient suffered a fracture in the third digit of the left hand.

Bệnh nhân bị gãy ngón thứ ba của bàn tay trái.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error