D
Dicread
HomeDictionaryAassessment

assessment

sự đánh giá / việc ấn định thuế / khoản thuế/phí

/əˈsɛs.mənt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: assessments

Đây là mt quy trình khách quan nhm đo lường giá trị, cht lượng hoc chi phí. Tnày mang sc thái chuyên nghip, mang tính lâm sàng hoc hành chính, thường ngụ ý mt phương pháp lun có cu trúc thay vì chlà mt ý kiến thông thường. Trong bi cnh giáo dc hoc nơi làm vic, assessment gi ý mt sự đánh giá chính thc được sdng để xác định tiến độ hoc năng lc. Khác vi opinionkiến) mang tính chquan, mt sự đánh giá đòi hi phi có bng chng hoc các tiêu chí cthể. Khi được dùng trong các thut ngtài chính hoc pháp lý, nghĩa ca tnày chuyn sang vic áp đặt mt khon thanh toán bt buc. Ở đây, sc thái nhn mnh vào quyn hn và nghĩa vụ, trong đó mt cơ quan qun lý squyết định stin phi np.

Countable when referring to a specific test or a particular judgment ('The teacher gave us three different assessments'). Uncountable when referring to the general process of evaluating something ('This project requires careful assessment').

Ý nghĩa

Danh từsự đánh giá

Việc xem xét hoặc định giá bản chất, khả năng hoặc chất lượng của một điều gì đó hoặc một ai đó

"A quick assessment of the damage."

Một sự đánh giá nhanh về mức độ thiệt hại.

Danh từviệc ấn định thuế

Hành động áp đặt một khoản thuế hoặc tiền phạt

"The initial assessment was too high."

Việc ấn định thuế ban đầu là quá cao.

Danh từkhoản thuế/phí

Một số tiền mà ai đó phải trả, đặc biệt là dưới dạng thuế hoặc khoản đóng góp

"The annual assessment for the club."

Khoản phí hàng năm cho câu lạc bộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error