D
Dicread
HomeDictionaryIinfinity

infinity

vô tận / vô cực
Danh từ

infinity mang mt sc thái khái nim tru tượng, mô tmt trng thái không có đim dng, không có gii hn hoc không thể đo lường được. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "vô tn" hoc "vô cc". Khi nói vkhông gian, thi gian hoc cm xúc (như tình yêu, lòng biết ơn), infinity gi lên sbao la, vĩnh hng và không bao gikết thúc. Ngược li, trong lĩnh vc toán hc và vt lý, nó được hiu là mt khái nim kthut vmt giá trln hơn bt ksthc nào. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit infinity vi eternity. Mc dù chai đều có thdch là "vĩnh vin" hoc "mãi mãi", nhưng infinity thiên về độ dài, kích thước hoc slượng (không gian/shc), trong khi eternity tp trung hoàn toàn vào khía cnh thi gian (stn ti vĩnh hng). Ví dụ: Bn có thnói về "the infinity of the universe" (svô tn ca vũ trụ) nhưng snói "for all eternity" (cho đến tn vĩnh hng) khi nói vthi gian. Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia infinity và boundless. Trong khi infinity là mt danh tchtrng thái vô hn, boundless là mt tính tthường dùng để mô tnăng lượng hoc snhit huyết (ví dụ: boundless energy - năng lượng tràn trề), mang sc thái tích cc và sng động hơn. Lưu ý vcách sdng trong toán hc Trong ngcnh toán hc, infinity không được coi là mt sthc cthmà là mt khái nim vgii hn. Do đó, tránh sdng nó như mt con strong các phép tính thông thường. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư approaches infinity (tiến ti vô cc) để mô txu hướng ca mt hàm shoc dãy số. Đúng: The sequence tends toward infinity. (Dãy stiến ti vô cc.) Sai: Infinity plus one equals infinity. (Mc dù vmt lý thuyết là đúng trong mt shthng số, nhưng trong giao tiếp thông thường, vic đối xvi infinity như mt con scththường bcoi là thiếu chính xác vmt thut ngữ.)

Ý nghĩa

Danh từvô tận

Trạng thái hoặc đặc tính không có giới hạn hoặc không có điểm kết thúc về không gian, thời gian hoặc số lượng

"The universe is often perceived as stretching into infinity."

Vũ trụ thường được nhìn nhận là trải dài đến vô tận.

Danh từvô cực

Một khái niệm toán học đại diện cho một đại lượng lớn hơn bất kỳ số nào có thể xác định được

"The sequence of prime numbers continues toward infinity."

Dãy số nguyên tố tiếp tục tiến tới vô cực.

Ví dụ

The universe is often imagined as stretching into infinity.

Vũ trụ thường được hình dung là kéo dài đến vô tận.

The limit of the sequence as n increases is infinity.

Giới hạn của dãy số khi n tăng dần là vô cực.

Cụm từ kết hợp

boundless infinity

trạng thái hoàn toàn không có giới hạn

The poet spoke of a boundless infinity that stretched beyond the stars.

Nhà thơ đã nói về một sự vô tận vô biên kéo dài vượt ra ngoài những vì sao.

mathematical infinity

một khái niệm trong toán học đại diện cho một giá trị lớn hơn bất kỳ số nào

The students struggled to grasp the paradoxes associated with mathematical infinity.

Các sinh viên đã gặp khó khăn trong việc nắm bắt những nghịch lý liên quan đến vô cực.

approach infinity

di chuyển hướng tới một giá trị tăng lên không giới hạn

In this calculus problem, the variable x must approach infinity.

Trong bài toán giải tích này, biến x phải tiến tới vô cực.

Thành ngữ & Tục ngữ

to infinity and beyond

đi xa hơn bất kỳ giới hạn khả thi nào

Buzz Lightyear famously shouts to infinity and beyond during his flights.

Buzz Lightyear nổi tiếng với câu hét `đến vô tận và xa hơn nữa` trong các chuyến bay của mình.

Bối cảnh văn hóa

Nghch lý vsvô tn: Zeno và hành trình bt khthi
The Paradox of Infinity: Zeno and the Impossible Journey

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Latin infinitas, có nghĩa là không có gii hn, xut phát ttính tinfinitus. Thut ngnày là skết hp ca tin tin- nghĩa là không và finis nghĩa là ranh gii hoc đim kết thúc. Tnày gia nhp tiếng Anh trung cthông qua tiếng Pháp cổ, phát trin tmt mô tkhái nim vthn thánh hoc vũ trthành mt thut ngtoán hc chính xác trong quá trình phát trin ca phép tính vi tích phân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error