D
Dicread
HomeDictionaryEempirical

empirical

thực nghiệm
Tính từ

empirical được sdng để mô tnhng kiến thc, dliu hoc kết lun thu được thông qua quan sát trc tiếp hoc thc nghim, thay vì da trên lý thuyết, suy lun logic hay nim tin thun túy. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thc nghim", nhn mnh vào quá trình thsai và thu thp bng chng thc tế để chng minh mt githuyết.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ empirical vi theoretical (lý thuyết). Trong khi theoretical tp trung vào các mô hình toán hc hoc suy lun tru tượng vcách mt svt nên hot động, thì empirical tp trung vào vic svt đó thc s hot động như thế nào trong thc tế.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng empirical so vi experimental. Mc dù chai đều liên quan đến thc nghim, nhưng experimental thường ám chmt quy trình được kim soát cht chtrong phòng thí nghim vi các biến số được điu chnh. Ngược li, empirical có phm vi rng hơn, bao gm cvic quan sát tnhiên mà không nht thiết phi can thip hay điu khin môi trường.

Ví dụ: Mt nghiên cu empirical có thchỉ đơn gin là quan sát hành vi ca con người trong môi trường tnhiên, trong khi mt nghiên cu experimental syêu cu chia nhóm đối chng và nhóm thnghim.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn hc thut hoc báo cáo khoa hc, empirical evidence (bng chng thc nghim) là mt cm tcc kphbiến. Khi bn nói mt kết lun là empirical, bn đang khng định rng kết lun đó có cơ svng chc vì nó da trên dliu thc tế có thkim chng được, chkhông phi là mt phng đoán.

Đúng: The study provides empirical evidence that the new drug is effective. (Nghiên cu cung cp bng chng thc nghim cho thy loi thuc mi có hiu quả.)
Sai: Sdng empirical để mô tmt cm xúc cá nhân hoc mt nim tin tôn giáo, vì nhng điu này không thể đo lường hoc quan sát mt cách khách quan thông qua thc nghim.

Vmt ngpháp, empirical là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa như data, evidence, research, hoc approach.

Ý nghĩa

Tính từthực nghiệm

Dựa trên quan sát hoặc kinh nghiệm thay vì lý thuyết hoặc logic thuần túy

The researchers provided empirical evidence to support their claim.

Các nhà nghiên cứu đã cung cấp bằng chứng thực nghiệm để hỗ trợ cho khẳng định của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error