D
Dicread
HomeDictionaryMmeasurable

measurable

có thể đo lường được / đáng kể
Tính từ

measurable được sdng để mô tnhng thcó thể định lượng được mt cách chính xác bng các công cụ đo lường hoc tiêu chun cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có thể đo lường được", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sthay đổi tkthut sang mô tmc độ. Sc thái vmc độ và tmnh hưởng Khi không dùng vi nghĩa kthut (như đo chiu dài, cân nng), measurable thường mang nghĩa là "đáng kể" hoc "có thnhn thy rõ ràng". Điu này ám chmt sthay đổi hoc tác động đủ ln để không bbqua, dù có thkhông dùng thước đo vt lý để xác định. Ví dụ: a measurable difference không chỉ đơn thun là mt skhác bit có thể đo được, mà thường hàm ý mt skhác bit rõ rt, có ý nghĩa. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit measurable vi noticeable hoc significant: noticeable: Chỉ đơn thun là có thnhn ra bng giác quan (nhìn thy, nghe thy), không nht thiết phi định lượng được. significant: Nhn mnh vào tm quan trng hoc mc độ ln ca svic. measurable: Nhn mnh vào khnăng xác định chính xác bng con shoc tiêu chun cthể. Lưu ý vngpháp measurable là mt tính từ. Khi sdng trong các báo cáo chuyên môn hoc văn phong hc thut, nó thường đi kèm vi các danh tnhư improvement (sci thin), impact (tác động), hoc progress (tiến trin) để khng định tính khách quan ca dliu.

Ý nghĩa

Tính từcó thể đo lường được

Có thể đo, định lượng hoặc đánh giá bằng một thang đo hoặc công cụ tiêu chuẩn

"The progress of the project is measurable through weekly milestones."

Tiến triển của bệnh nhân có thể đo lường được thông qua khả năng vận động và sức mạnh.

Tính từđáng kể

Đủ lớn hoặc quan trọng để có thể nhận thấy hoặc tạo ra một hiệu ứng rõ rệt

"The new policy had a measurable impact on employee productivity."

Chính sách mới đã có một tác động đáng kể đến lợi nhuận hàng quý của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error