D
Dicread
HomeDictionaryDdeterminable

determinable

có thể xác định được
Tính từ
So sánh hơn: more determinableSo sánh nhất: most determinable

determinable mang sc thái nhn mnh vào khnăng có thtìm ra câu trli, con shoc kết quchính xác thông qua vic tính toán, phân tích hoc da trên các bng chng hin có. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có thxác định được". Đim mu cht ca determinable là tính khthi ca vic xác định; tc là dù hin ti ta có thchưa biết kết quả, nhưng vmt lý thuyết hoc thc tế, chúng ta có đủ công cvà dliu để tìm ra nó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit determinable vi determined. Trong khi determinable nói vkhnăng (có thxác định được), thì determined thường mô tmt trng thái đã hoàn tt (đã được xác định) hoc mt đặc đim tính cách (quyết tâm). Ví dụ, nếu nói mt chi phí là determinable, nghĩa là chúng ta có thtính ra nó; còn nếu nói chi phí đã được determined, nghĩa là con scthể đã được cht.

Ngoài ra, cn phân bit vi decidable (có thquyết định được). determinable thiên vvic tìm ra stht khách quan hoc giá trị đo lường được, trong khi decidable thiên vvic đưa ra la chn hoc phán quyết da trên ý chí hoc logic.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày xut hin phbiến trong các văn bn pháp lý, hp đồng hoc báo cáo kthut, nơi schính xác và khnăng chng minh là ti quan trng. Khi sdng, hãy lưu ý rng determinable không đồng nghĩa vi vic "ddàng tìm thy", mà là "có khnăng tìm thy mt cách chc chn".

Đúng: The exact cost is not yet determinable. (Chi phí chính xác hin vn chưa thxác định được - hàm ý là chưa đủ dliu để tính toán chính xác).
Sai: Sdng determinable để nói vmt cm xúc mơ hnhư "tình yêu" hay "nim tin", vì nhng điu này không thể đo lường hay tính toán mt cách chc chn.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tthường đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa cho khnăng xác định ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từcó thể xác định được

Có khả năng được thiết lập, quyết định hoặc tính toán một cách chắc chắn

The exact cost of the project is not yet determinable.

Chi phí chính xác của dự án hiện vẫn chưa thể xác định được.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error