D
Dicread
HomeDictionaryNnumber

number

số, con số, đánh số

/ˈnʌmbə/

Tnumber thường được dùng nht để chmt giá trtoán hc hoc mt dãy chsdùng để định danh (ví dnhư phone number - số đin thoi hoc house number - snhà). Tnày cũng có thdùng để chslượng ca mt thgì đó. Trong cách dùng này, nó thường theo sau bi từ "of" (ví dụ: a number of people). Khi đề cp đến mt giá trshoc mt phép đếm cthể, đây thường là mt danh từ đếm được (bn có thcó mt number, hai numbers, v.v.). Tuy nhiên, khi được dùng trong các cm tnhư a number of, nó hot động ging như mt đại tbt định, mang nghĩa là "mt vài" hoc "nhiu", và theo sau là mt danh tsnhiu. Động tschia theo danh tsnhiu đó (ví dụ: A number of students are here). Ngoài ra, tnày cũng có thể được dùng để mô tthhng hoc vtrí, chng hn như number one (smt).

💬Trò chuyện

🎬Giữa buổi chiều, David đang cố gắng hoàn thành công việc, còn Mark thì tìm cách né tránh khi làm việc từ xa.
David Smith

Mark, did you get that tracking number for the Q3 expense report?

Mark, cậu đã lấy được mã số theo dõi cho báo cáo chi phí quý 3 chưa?

David Smith
Mark
Mark

Uh, yeah, still digging that one up. It's buried deep.

À, vâng, em vẫn đang lục lại đây. Nó bị vùi sâu quá.

💡
Cụm từ `digging that one up` và `buried deep` được dùng một cách ẩn dụ để diễn tả việc tìm kiếm một thông tin khó thấy trong đống dữ liệu.

Ý nghĩa

noun

Giá trshc biu thmt lượng cthể, được dùng để đếm, tính toán và đo lường

"The number of students in the class is twenty-five."

noun

Chshoc ký hiu dùng để định danh mt đối tượng cthtrong mt chui

"Please refer to item number four on the list."

verb (transitive)

Đánh du bng con số; đếm mt thgì đó

"The clerk began numbering the pages of the manuscript."

verb (intransitive)

Có tng slà mt lượng cth

"The protesters numbered in the thousands."

Cụm từ kết hợp

phone number

số điện thoại

serial number

số sê-ri

house number

số nhà

prime number

số nguyên tố

record number

con số kỷ lục

Thành ngữ & Tục ngữ

number one

Người hoặc vật quan trọng nhất; hoặc ám chỉ bản thân một cách ích kỷ

your number is up

Đến lúc phải chết hoặc không còn đường thoát

a number of

Một vài hoặc nhiều

Bối cảnh văn hóa

Sc mnh Huyn bí ca Con sBy: Hành trình qua Tâm linh và Ý nghĩa
The Esoteric Power of the Number Seven: A Journey Through Mysticism and Meaning

Con sby gimt vtrí độc đáo, gn như mang tính huyn bí trong tâm thc con người, xut hin vi tn sut đáng kinh ngc xuyên sut các nn văn hóa, tôn giáo và thn thoi. Đây là con sdường như cng hưởng vi điu gì đó sâu thm bên trong chúng ta, thường gn lin vi smay mn, shoàn ho và thn thánh.

Trong các tôn giáo khi ngun tAbraham, ý nghĩa ca con sby vô cùng sâu sc. Thiên Chúa đã sáng to ra thế gii trong sáu ngày và nghngơi vào ngày thby, thiết lp nên mt chu kthiêng liêng. Cu Ước tràn ngp nhng con sby: by ngày sáng thế, chân đèn Menorah by nhánh, by năm sung túc và đói kém ti Ai Cp, và nhng bc tường thành Jericho sp đổ sau khi by vtư tế vi by chiếc kèn đi quanh thành trong sut by ngày. Tân Ước tiếp ni điu này vi by bí tích trong Công giáo, by ti li chết người, by đức hnh, và nhng khi tượng đầy kch tính trong Sách Khi Huyn liên quan đến byn, by tiếng kèn và by bát.

Ngoài tôn giáo, con sby còn thm sâu vào văn hóa dân gian và nim tin tâm linh. Nó thường được coi là con smay mn, đặc bit là trong các nn văn hóa phương Tây. Hãy nghĩ vby vùng bin, by lc địa, hay by sc cu vng. Trong thn thoi Hy Lp cổ đại, có By kquan thế gii cổ đại. Người Hy Lp xưa cũng tin vào by thiên thcó thnhìn thy bng mt thường: Mt Tri, Mt Trăng, Sao Thy, Sao Kim, Sao Ha, Sao Mc và Sao Thổ, điu này nhiu khnăng đã ảnh hưởng đến vic chia mt tun thành by ngày.

Vmt tâm lý hc, con sby thường được dn chng là gii hn vkhnăng ghi nhngn hn ca chúng ta – đó là 'Con sBy kdiu, cng hoc trhai' ni tiếng do George Miller đề xut. Gii hn nhn thc này có thgóp phn gii thích ti sao con snày mang li cm giác va vn nhưng vn đầy đủ. Nó đủ ln để to cm giác đáng kể, nhưng không quá nhiu đến mc gây choáng ngp. Scng hưởng nhn thc tnhiên này, kết hp vi shin din phbiến trong các văn bn thiêng liêng và truyn thuyết cxưa, đã cng cvthế ca con sby như mt con sthm đẫm ý nghĩa phi thường và mt chút gì đó khó din tbng li.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp cnombre, có gc ttiếng Latin numerus mang nghĩa là 'mt con số'. Xa hơn na, nó xut phát tcăn tProto-Indo-European *nem-, mang ý nghĩa là phân chia hocn định (to assign, allot).

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error