D
Dicread
HomeDictionaryVvagueness

vagueness

sự mơ hồ / sự mờ nhạt
Danh từ

vagueness mô ttrng thái thiếu srõ ràng, chính xác hoc chi tiết, khiến người nghe hoc người đọc khó nm bt được ý nghĩa thc sự. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: smơ hvmt ý nghĩa và smmt vmt thgiác.

Ý nghĩa

Danh từsự mơ hồ

Đặc điểm không chắc chắn, không xác định hoặc thiếu chi tiết chính xác

"The vagueness of the contract led to several legal disputes."

Sự mơ hồ của bản hợp đồng đã dẫn đến một vài tranh chấp pháp lý.

Danh từsự mờ nhạt

Sự thiếu rõ ràng hoặc không sắc nét trong hình dáng vật lý hoặc âm thanh

"The vagueness of the distant horizon made it hard to tell where the sea ended and the sky began."

Sự mờ nhạt của đường chân trời xa xăm khiến thật khó để phân biệt nơi biển kết thúc và bầu trời bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error