D
Dicread
HomeDictionaryFfinite

finite

hữu hạn / chia thời thể

/ˈfaɪnaɪt/

Tính từ
So sánh hơn: more finiteSo sánh nhất: most finite

finite chyếu được dùng để mô tnhng thcó đim kết thúc, có gii hn vslượng, kích thước hoc thi gian. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hu hn". Đim mu cht khi sdng finite là nó to ra sự đối lp trc tiếp vi infinite (vô hn). Khi bn dùng finite, bn đang nhn mnh rng mt ngun lc hoc mt khong thi gian nào đó scn kit hoc có mt ngưỡng ti đa không thvượt qua.

Skhác bit vngnghĩa và bi cnh

Trong đời sng hàng ngày, finite thường xut hin trong các cuc tho lun vmôi trường, kinh tế hoc triết hc để cnh báo vskhan hiếm. Ví dụ, khi nói vtài nguyên thiên nhiên, finite mang sc thái nghiêm trng hơn so vi limited. Trong khi limited chỉ đơn thun là "có hn" (có thlà do quy định hoc điu kin), thì finite khng định mt stht khách quan rng vt cht đó không thtn ti mãi mãi.

Ví dụ đúng: The Earth's resources are finite (Tài nguyên ca Trái Đất là hu hn) — nhn mnh vào bn cht vt lý không thtái to vô tn.
Ví dso sánh: Limited edition (Phiên bn gii hn) — ở đây dùng limited vì đây là sgii hn có chủ đích ca nhà sn xut, không phi là gii hn tnhiên ca vt cht.

ng dng trong các lĩnh vc chuyên sâu

Trong toán hc và khoa hc máy tính, finite được dùng để chcác tp hp có sphn tử đếm được, đối lp vi các tp hp vô hn. Đặc bit, trong ngpháp tiếng Anh, khái nim "chia thi thể" (finite verb) là mt thut ngkthut quan trng. Mt động từ được gi là finite khi nó được chia để hòa hp vi chngvà xác định thi gian ca hành động (quá khứ, hin ti).

Ví dvề động tchia thi thể: Trong câu He plays tennis, tplays là mt finite verb vì nó thay đổi theo chngHe và ở thì hin ti đơn.
Ngược li, các dng như động tnguyên mu (to play) hoc danh động từ (playing) được gi là non-finite vì chúng không thay đổi theo chnghay thi gian.

Lưu ý vcách dùng cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dnhm ln gia finite và limited. Hãy nhrng finite mang tính cht triết hc và khoa hc hơn, dùng để chbn cht "có đim dng" ca mt svt. Nếu bn mun nói vmt shn chế mang tính tm thi hoc do quy định, hãy sdng limited thay vì finite để tránh gây cm giác quá trang trng hoc sai lch vbn cht vt lý.

Ý nghĩa

Tính từhữu hạn

Có giới hạn hoặc phạm vi; không vô tận

The earth's natural resources are finite and must be used sustainably.

Tài nguyên thiên nhiên của Trái Đất là hữu hạn và phải được sử dụng một cách bền vững.

Tính từchia thời thể

Trong ngữ pháp, dùng để chỉ một dạng động từ thể hiện sự hòa hợp với chủ ngữ và có thời thể

In the sentence 'She walks home', the word 'walks' is a finite verb.

Trong câu `She walks home`, từ `walks` là một động từ chia thời thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error