D
Dicread
HomeDictionaryCcalculus

calculus

phép tính vi tích phân / cao răng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: calculi

Xét vmt toán hc, thut ngnày gi lên mt hthng logic và tính toán cht chẽ. Đây không đơn thun là nhng phép tính shc đơn gin mà là svn động linh hot ca các biến svà độ chính xác ca các gii hn. Tnày hu như chỉ được sdng trong môi trường hc thut hoc kthut để mô tvic nghiên cu vsthay đổi.

Trong bi cnh y khoa, tnày chuyn sang mô tmt stích tvt cht dng đá. Nó mang sc thái lâm sàng và vô trùng, ám chquá trình vôi hóa ca các cht hu cơ thành mt khi cng, chng hn như cao răng hoc si thn.

Countable when referring to a specific physical stone or deposit in the body. Uncountable when referring to the mathematical field of study.

Ý nghĩa

Danh từphép tính vi tích phân

Một nhánh của toán học nghiên cứu về tốc độ thay đổi và sự tích lũy của các đại lượng

He is studying integral calculus in college.

Anh ấy đang học vi tích phân trong trường đại học.

Danh từcao răng

Một lớp lắng đọng cứng của các muối khoáng tích tụ trên răng hoặc trong các cơ quan

The dentist removed the calculus from the patient's gums.

Nha sĩ đã lấy cao răng cho bệnh nhân.

Ví dụ

The students are learning the fundamentals of calculus this semester.

Các sinh viên đang học những kiến thức cơ bản về phép tính vi tích phân trong học kỳ này.

0

The hygienist used a special tool to remove the calculus from the teeth.

Chuyên viên vệ sinh răng miệng đã sử dụng một dụng cụ đặc biệt để loại bỏ cao răng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error