D
Dicread
HomeDictionaryFformula

formula

công thức、sữa công thức
[C/U] Cả hai
Số nhiều: formulae, formulasQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang đậm sc thái vschính xác và tính có thdự đoán trước. Trong các lĩnh vc kthut, formula đại din cho mt stht tuyt đối hoc mt công ctính toán đáng tin cy. Tuy nhiên, khi áp dng vào các bi cnh sáng to hoc xã hi, tnày thường mang hàm ý tiêu cc hoc phê phán, gi lên sthiếu sáng to hoc mt cách tiếp cn máy móc đối vi nghthut và hành vi. Có mt sự đối lp rõ rt gia cách dùng tnày trong khoa hc và trong kchuyn. Trong khi mt nhà khoa hc coi trng công thc vì tính nht quán và chính xác, thì mt nhà phê bình li dùng tnày để mô tmt tác phm mang cm giác được sn xut hàng lot, ngụ ý rng người to ra nó chỉ đơn thun lp ghép các biến svào mt khuôn mu có sn thay vì đổi mi.

Đếm được khi đề cập đến một phương trình cụ thể hoặc một công thức thành công. Không đếm được khi đề cập đến sữa công thức cho trẻ em.

Ý nghĩa

Danh từcông thức
[something]

Một quy tắc toán học hoặc một tập hợp các ký hiệu dùng để biểu diễn một mối quan hệ

"The formula for calculating the area of a circle is pi r squared."

Công thức tính diện tích hình tròn là pi nhân bình phương bán kính.

Danh từcông thức, khuôn mẫu
[something]

Một phương pháp cố định hoặc cách làm tiêu chuẩn để đạt được một kết quả cụ thể

"The movie follows a predictable formula for romantic comedies."

Bộ phim đi theo một công thức dễ đoán của các thể loại hài lãng mạn.

Danh từsữa công thức
[something]

Một loại thực phẩm dạng lỏng được chuẩn bị đặc biệt cho trẻ sơ sinh

"The baby is allergic to cow's milk, so we use a soy-based formula."

Em bé bị dị ứng với sữa bò, vì vậy chúng tôi sử dụng sữa công thức chiết xuất từ đậu nành.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error