D
Dicread
HomeDictionaryEexperience

experience

kinh nghiệm / trải nghiệm / trải qua

/ɪkˈspɪə.ɹɪəns/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: experiencedPhân từ 2: experiencedV-ing: experiencing

Texperience đóng vai trò kết ni gia mt skin din ra thụ động và vic tích lũy kiến thc mt cách chủ động. Khi được dùng như mt danh tchknăng, nó ám chmt phm cht dày dnmt stinh thông được rèn luyn qua thc tế mà không sách vnào có thtruyn ti hết được. Khi nói vmt skin đơn lẻ, tnày nhn mnh vào tác động chquan đối vi mi cá nhân. Đó không đơn thun là điu đã xy ra, mà là cm nhn hoc ý nghĩa ca svic đó đối vi người trong cuc. Vi vai trò là mt động từ, experience mang sc thái trang trng hơn so vi feel hoc go through. Tnày gi tvic đối mt vi mt trng thái hoc tình hung, thường được dùng trong các ngcnh y tế, tâm lý hoc chuyên môn để mô tcác triu chng hoc phnng.

Countable when referring to a specific event that happened to you ('That bungee jump was a terrifying experience'). Uncountable when referring to the cumulative knowledge and skill gained over time ('This job requires previous experience in sales').

Ý nghĩa

Danh từkinh nghiệm

Kiến thức thực tế có được từ việc tiếp xúc và quan sát các sự kiện hoặc sự việc

"She has ten years of experience in software engineering."

Cô ấy có mười năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kỹ thuật phần mềm.

Danh từtrải nghiệm

Một sự kiện hoặc tình huống để lại ấn tượng sâu sắc cho một người

"Traveling through Asia was a life-changing experience."

Du lịch khắp châu Á là một trải nghiệm làm thay đổi cuộc đời.

Ngoại động từtrải qua

Gặp phải hoặc chịu đựng một sự kiện hoặc một cảm xúc nào đó

"Many people experience anxiety before a public speaking engagement."

Nhiều người cảm thấy lo lắng trước khi phát biểu trước công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error