D
Dicread
HomeDictionaryIintangible

intangible

vô hình / khó xác định / tài sản vô hình
Tính từDanh từ

intangible mô tnhng thkhông có hình dáng vt cht, không thchm, cm nm hay đo lường mt cách trc tiếp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vô hình" hoc "phi vt thể", nhưng sc thái sdng tùy thuc vào ngcnh cthể. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, intangible thường dùng để chnhng cm xúc, phm cht hoc giá trtinh thn mà chúng ta cm nhn được nhưng không thể định nghĩa chính xác bng con shay mô tchi tiết. Ví dụ, mt "cm giác bt an" (an intangible sense of dread) là thbn biết nó tn ti nhưng không thchra nó nm ở đâu. Trong lĩnh vc kinh tế và lut pháp, intangible mang nghĩa chuyên môn hơn, dùng để chcác tài sn không có thc thvt lý nhưng li có giá trln. Điu này đối lp hoàn toàn vi tangible (hu hình). Ví dụ, trong khi mt tòa nhà là tài sn hu hình, thì uy tín thương hiu hoc bng sáng chế được gi là tài sn vô hình (intangible assets). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit intangible vi invisible. Trong khi invisible đơn thun là "không thnhìn thy bng mt" (như không khí hoc mt bóng ma), thì intangible nhn mnh vào vic "không thchm ti" hoc "không thnm bt/định lượng". invisible assets (Sai: Tài sn không nhìn thy được) intangible assets (Đúng: Tài sn vô hình/phi vt thể) an intangible ghost (Không tnhiên: Mt con ma không chm được) an invisible ghost (Tnhiên: Mt con ma vô hình) Lưu ý vngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi đi kèm vi danh tassets để to thành cm intangible assets, nó trthành mt thut ngchuyên ngành trong kế toán và qun trkinh doanh.

Ý nghĩa

Tính từvô hình

Không thể chạm vào hoặc nắm bắt được; không có sự hiện diện vật chất

"The scent of the ocean is an intangible quality that evokes memories."

Mùi hương của đại dương là một đặc tính vô hình gợi nhớ về những kỷ niệm.

Tính từkhó xác định

Khó định nghĩa, mô tả hoặc định lượng một cách chính xác

"The company possesses an intangible advantage in the form of a strong brand reputation."

Công ty sở hữu một lợi thế khó xác định dưới hình thức uy tín thương hiệu mạnh mẽ.

Danh từtài sản vô hình

Một tài sản không có tính chất vật chất, chẳng hạn như bằng sáng chế, nhãn hiệu hoặc bản quyền

"The firm's total valuation includes both physical property and various intangibles."

Tổng giá trị định giá của công ty bao gồm cả tài sản vật chất và các tài sản vô hình khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error