D
Dicread
HomeDictionaryAabstract

abstract

trừu tượng / trừu tượng / bản tóm tắt / trích xuất

/ˈæbˌstɹækt/

Tính từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: abstractsQuá khứ: abstractedPhân từ 2: abstractedV-ing: abstracting

Tnày tp trung vào hành động 'tách ri' khi mt ngun cthể. Cho dù đó là mt ý tưởng được tách ra khi thc ti vt cht, mt bn tóm tt được rút ra tmt văn bn dài, hay mt bc ha bqua smô phng thc tế, thì luôn có mt cm giác vscht lc và loi bỏ. Khi đóng vai trò là tính từ, tabstract thường mang hàm ý là khó nm bt hoc quá thiên vlý thuyết. Trong bi cnh hc thut, abstract (tru tượng) đối lp vi applied (ứng dng). Khi được dùng trong nghthut, nó ngụ ý stchi chủ đích đối vi chnghĩa hin thc để hướng ti bn cht vcu trúc hoc cm xúc. Vi tư cách là mt danh từ, tnày mang tính chc năng và chuyên nghip, dùng để chmt phiên bn rút gn ca mt tác phm ln hơn. Khi là mt động từ, nó mang tính kthut hơn, mô tquá trình cô lptương tnhư extract (chiết xut) nhưng thường ngụ ý rng thứ được ly ra là mt bn cht, mt quy lut hoc mt mu dliu cthể.

Used as a countable noun specifically when referring to the short summary at the beginning of an academic paper or thesis.

Ý nghĩa

Tính từtrừu tượng

Tồn tại trong tư duy hoặc dưới dạng ý tưởng nhưng không có hình thái vật chất hoặc thực thể cụ thể

"Truth and justice are abstract concepts."

Sự thật và công lý là những khái niệm trừu tượng.

Tính từtrừu tượng

Liên quan đến loại hình nghệ thuật không cố gắng mô phỏng thực tại khách quan, mà tìm cách tạo hiệu ứng thông qua hình khối, đường nét, màu sắc và hiệu ứng bề mặt

"The gallery is filled with abstract expressionist paintings."

Phòng trưng bày tràn ngập những bức họa theo trường phái biểu hiện trừu tượng.

Danh từbản tóm tắt

Một bản tóm lược nội dung của một cuốn sách, bài báo hoặc một bài phát biểu chính thức

"I read the abstract of the research paper before deciding to read the full text."

Tôi đã đọc bản tóm tắt của bài nghiên cứu trước khi quyết định đọc toàn văn.

Ngoại động từtrích xuất

Chiết xuất hoặc lấy một phần nào đó ra khỏi một tổng thể lớn hơn

"The researchers attempted to abstract the core data from the complex report."

Các nhà nghiên cứu đã cố gắng trích xuất dữ liệu cốt lõi từ bản báo cáo phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error