D
Dicread
HomeDictionaryAarithmetic

arithmetic

số học / thuộc về số học
Tính từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày gi lên cm giác vnhng phép tính cthvà mang tính nn tng. Đây là cơ sca toán hc, tp trung vào vic thao tác trc tiếp vi các con sthay vì các biến stru tượng hay nhng định lý phc tp thường thy trong đại shoc gii tích.

Trong bi cnh xã hi hoc nghnghip, vic gi mt điu gì đó là shc thường ngụ ý sự đơn gin hóa mt vn đề phc tp. Khi nói mt tình hung chlà vn đề shc đơn gin, điu đó gi ý rng câu trli là hin nhiên và không thphnhn mt khi các con số được cng li, loi bmi tranh lun vmt cm xúc hay chính trị.

Uncountable when referring to the academic field of study. Countable when referring to a specific calculation or a sequence of numbers.

Ý nghĩa

Danh từsố học

Nhánh của toán học nghiên cứu về các tính chất và cách vận hành của các con số

She is studying basic arithmetic in school.

Cô ấy đang học số học cơ bản ở trường.

Tính từthuộc về số học

Liên quan đến các phép tính cơ bản gồm cộng, trừ, nhân và chia

The student solved the arithmetic problem quickly.

Học sinh đã giải bài toán số học một cách nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error