D
Dicread
HomeDictionaryVvariable

variable

có thể thay đổi / biến số / biến

/ˈvɛəɹ.i.ə.bl̩/

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: variables

Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày mô tmt trng thái khôngn định hoc không thdự đoán trước. Nó gi ý vsthiếu nht quán, điu này có thmang tính trung lp (như thi tiết) hoc gây khó chu (như tâm trng ca mt người). Đim khác bit vi tunstable (khôngn định) là sbiến thiên thường là mt đặc tính tnhiên thay vì là du hiu ca stht bi. Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày chuyn sang bi cnh kthut hoc phân tích. Nó đại din cho mt đim thay đổi duy nht trong mt hthng ln hơn. Dù là trong mt thí nghim khoa hc hay mt chương trình phn mm, nó đóng vai trò là nơi lưu trtm thi cho nhng dliu không cố định. Nhìn chung, tnày mang li cm giác vslinh hot và biến chuyn. Nó dch chuyn ttính cht mô tả (tính từ) sang tính cht cu trúc (danh từ), kết ni khong cách gia vic quan sát mt sthay đổi và vic đo lường sthay đổi đó.

Used to count distinct factors in an experiment (e.g., 'three independent variables') or specific placeholders in a line of code (e.g., 'declare two local variables').

Ý nghĩa

Tính từcó thể thay đổi

Có thể thay đổi hoặc thích nghi; không nhất quán hoặc không có khuôn mẫu cố định

"The weather in the mountains is notoriously variable, changing from sun to snow in minutes."

Thời tiết ở vùng núi nổi tiếng là thất thường, có thể chuyển từ nắng sang tuyết chỉ trong vài phút.

Danh từbiến số

Một yếu tố, đặc điểm hoặc nhân tố có khả năng thay đổi hoặc biến thiên

"Temperature is a key variable in the chemical reaction process."

Nhiệt độ là một biến số then chốt trong quá trình phản ứng hóa học.

Danh từbiến

Trong toán học và khoa học máy tính, một ký hiệu hoặc tên đại diện cho một giá trị có thể thay đổi

"In the equation x + 5 = 10, 'x' is the variable."

Trong phương trình x + 5 = 10, `x` là biến.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error