D
Dicread
HomeDictionaryNnuance

nuance

sắc thái / tinh tế hóa
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: nuancesQuá khứ: nuancedPhân từ 2: nuancedV-ing: nuancing

nuance dùng để chnhng khác bit cc knhỏ, tinh vi về ý nghĩa, cm xúc, âm thanh hoc màu sc mà không phi ai cũng ddàng nhn ra. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sc thái", nhưng cn lưu ý rng nuance không chlà mt đặc đim, mà là skhác bit gia hai hoc nhiu trng thái tương tnhau. Sphân bit vngnghĩa Khi sdng nuance, người nói mun nhn mnh vào stinh tế. Ví dụ, thay vì nói hai tcó nghĩa khác nhau (different), vic nói chúng có nuance khác nhau hàm ý rng chúng rt ging nhau, nhưng có mt chi tiết nhkhiến cách dùng ca chúng không ththay thế hoàn toàn cho nhau. nuance thường được dùng trong phân tích ngôn ngữ, nghthut hoc tâm lý hc để mô tnhng chi tiết không hin nhiên. Ví dụ: The nuance of her voice (Sc thái trong ging nói ca cô ấy) gi lên nhng cm xúcn giu mà không cn dùng li nói trc tiếp. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln nuance vi detail (chi tiết). Trong khi detail là mt thành phn cthca mt tng thể, thì nuance là sbiến chuyn nhnhàng vmc độ hoc tính cht. Sai: The nuance of the plan (Chi tiết ca kế hoch) -> Nên dùng The details of the plan. ✅ Đúng: The nuances of the diplomatic language (Nhng sc thái tinh tế trong ngôn ngngoi giao). Vmt ngpháp, nuance va là danh từ (sc thái) va có thể đóng vai trò động từ (tinh tế hóa), mc dù dng động từ ít phbiến hơn và thường xut hin trong các văn bn phê bình nghthut hoc hc thut.

Ý nghĩa

Danh từsắc thái

Một sự khác biệt nhỏ hoặc một cấp độ tinh tế trong ý nghĩa, biểu cảm hoặc âm thanh

"The pianist played with a subtle nuance that conveyed deep sadness."

Nghệ sĩ piano đã chơi với một mức độ sắc thái khiến bản nhạc trở nên sống động.

Ngoại động từtinh tế hóa
[~ something]

Làm cho một tuyên bố, lập luận hoặc tác phẩm nghệ thuật trở nên phức tạp hoặc tinh tế hơn

"The author sought to nuance his argument to avoid appearing overly simplistic."

Tác giả quyết định tinh tế hóa động cơ của nhân vật chính để tránh biến anh ta thành một hình tượng biếm họa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error