D
Dicread
HomeDictionaryAappraisal

appraisal

sự đánh giá / sự định giá
Danh từ
Số nhiều: appraisals

appraisal mang nghĩa ct lõi là vic xem xét, phân tích mt đối tượng hoc tình hung để đưa ra kết lun vgiá trị, cht lượng hoc hiu sut. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi sc thái chuyên môn. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong môi trường doanh nghip, appraisal thường xut hin trong cm tperformance appraisal (đánh giá hiu sut công vic). Đây là mt quy trình chính thc, mang tính hthng để xem xét năng lc ca nhân viên. Khác vi evaluation (đánh giá chung), appraisal thường hàm ý mt quy trình định kvà có mc đích cthể để đưa ra quyết định vlương thưởng hoc thăng tiến. Trong lĩnh vc bt động sn hoc tài chính, appraisal được hiu là vic định giá. Đây là hành động xác định giá trthtrường ca mt tài sn bi mt chuyên gia độc lp. Ví dụ, khi bn vay thế chp ngân hàng, ngân hàng syêu cu mt bn appraisal để biết ngôi nhà đáng giá bao nhiêu tin. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia appraisal và assessment. Trong khi assessment thường tp trung vào vic đo lường mc độ đạt được (ví dụ: bài kim tra đánh giá kiến thc hc sinh), thì appraisal li nhn mnh vào vic đưa ra phán quyết vgiá trhoc cht lượng cui cùng. Sai: The teacher did an appraisal of the student's grammar. (Vì đây là đo lường kiến thc, nên dùng assessment stnhiên hơn). ✅ Đúng: The company conducts an annual appraisal for all staff. (Đánh giá hiu sut làm vic hàng năm). Lưu ý vngpháp appraisal là mt danh từ đếm được. Khi nói vquá trình định giá hoc đánh giá, bn có thdùng mo tan hoc snhiu appraisals tùy theo slượng ln thc hin.

Ý nghĩa

Danh từsự đánh giá

Hành động xem xét hoặc phân tích một điều gì đó hoặc một ai đó cho một mục đích cụ thể, chẳng hạn như xác định chất lượng, giá trị hoặc hiệu suất

"The manager conducted a yearly performance appraisal for each employee."

Quản lý đã thực hiện đánh giá hiệu suất hàng năm cho mỗi nhân viên.

Danh từsự định giá

Một ước tính chuyên môn về giá trị tiền tệ của một bất động sản hoặc đồ vật, thường dùng cho mục đích bảo hiểm hoặc mua bán

"The bank required an independent appraisal of the house before approving the mortgage."

Ngân hàng yêu cầu một bản định giá độc lập cho ngôi nhà trước khi chấp thuận khoản vay thế chấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error