D
Dicread
HomeDictionaryHhyperbole

hyperbole

phép nói quá
Danh từ
Số nhiều: hyperboles

hyperbole được sdng để mô tnhng tuyên bhoc khng định cường điu, không nhm mc đích được hiu theo nghĩa đen. Mc đích chính ca phép nói quá này là để nhn mnh mt cm xúc, mt đặc đim hoc để to ra hiung gâyn tượng mnh vi người nghe, thay vì cung cp thông tin chính xác vmt slượng hay quy mô.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, hyperbole khác vi lie (li nói di) ở chngười nói và người nghe thường ngm hiu rng thông tin đó không có tht. Nếu mt người nói "Tôi đã đợi bn cthế kri", hkhông thc sự đợi hàng trăm năm, mà chmun nhn mnh sst rut. Ngược li, lie là hành vi ctình la di để người khác tin vào điu sai stht.

Mt đim cn lưu ý là sphân bit gia hyperbole và overstatement. Mc dù chai đều là nói quá, nhưng hyperbole thường mang tính nghthut, văn chương hoc dùng trong giao tiếp hng ngày để to đim nhn, trong khi overstatement đôi khi mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chvic phóng đại stht mt cách không chính xác hoc gây hiu lm trong các bi cnh trang trng.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dch hyperbole là "phép nói quá" hoc "phép phóng đại". Tuy nhiên, cn cn trng để không nhm ln vi các bin pháp tu tkhác như metaphor (ẩn dụ) hay simile (so sánh). Trong khin dvà so sánh to ra hìnhnh tương đồng, hyperbole tp trung vào vic đẩy quy mô ca svic lên mc cc đoan.

Đúng: hyperbole dùng để nhn mnh cm xúc (Ví dụ: "Tôi chết vì đói mt" - I'm starving to death).
Sai: Dùng hyperbole khi mun mô tchính xác mt skin thc tế (Ví dụ: Không dùng hyperbole trong báo cáo khoa hc hoc văn bn pháp lut).

Đặc đim ngpháp

hyperbole là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong câu, nó thường đi kèm vi các động tnhư use (sdng) hoc resort to (phi dùng đến).

Ý nghĩa

Danh từphép nói quá

Những tuyên bố hoặc khẳng định cường điệu, không nhằm mục đích được hiểu theo nghĩa đen

The claim that he had a million things to do was a clear hyperbole.

Khẳng định rằng anh ấy có một triệu việc phải làm rõ ràng là một phép nói quá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error