D
Dicread
HomeDictionarySsubjective

subjective

chủ quan / mang tính chủ quan

/səbˈdʒɛktɪv/

Tính từ
So sánh hơn: more subjectiveSo sánh nhất: most subjective

subjective mô tnhng điu da trên quan đim, cm xúc hoc nim tin cá nhân, vn không có tiêu chun chung để đo lường và có ththay đổi tùy theo mi người. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chquan". Đim mu cht là subjective nhn mnh vào sthiếu khách quan, nơi stht không da trên bng chng thc tế mà da trên cm nhn riêng.

Ý nghĩa

Tính từchủ quan

Dựa trên hoặc bị ảnh hưởng bởi cảm xúc, sở thích hoặc ý kiến cá nhân thay vì các sự thật khách quan

The beauty of a painting is entirely subjective.

Vẻ đẹp của một bức tranh hoàn toàn mang tính chủ quan.

Tính từmang tính chủ quan

Liên quan đến tâm trí hoặc trải nghiệm nội tâm của cá nhân thay vì thế giới bên ngoài

The patient provided a subjective report of their pain levels.

Bệnh nhân đã cung cấp một báo cáo mang tính chủ quan về mức độ đau của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error