D
Dicread
HomeDictionarySsum

sum

tổng、số tiền、tính tổng、tóm tắt
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sumsQuá khứ: summedPhân từ 2: summedV-ing: summing

Tnày mang đậm sc thái vschính xác và tính dt khoát. Trong toán hc, sum đại din cho vic kết thúc mt phép tính, là thi đim mà nhiu thành phn hp nht thành mt kết quduy nht và cui cùng, gi lên cm giác vshoàn tt và chun xác. Khi nói vtin bc, tnày thường ám chmt lượng ln thay vì mt mnh giá cthể. Nó chuyn stp trung tnhng đồng xu hay ttin riêng lsang giá trhoc trng lượng tng thca tài sn, thường ngụ ý mt khon tin đáng khoc quan trng trong các văn bn chính thc hoc pháp lý.

Đếm được khi đề cập đến một khoản tiền cụ thể (a sum of money). Không đếm được khi đề cập đến kết quả của phép cộng trong toán học.

Ý nghĩa

Danh từtổng
[something]

Tổng số thu được từ việc cộng hai hoặc nhiều số lại với nhau

"The sum of five and seven is twelve."

Tổng của năm và bảy là mười hai.

Danh từsố tiền
[something]

Một khoản tiền cụ thể

"He paid a large sum for the antique car."

Anh ấy đã trả một số tiền lớn cho chiếc xe cổ đó.

Ngoại động từtính tổng
[something]

Cộng một tập hợp các số để tìm ra tổng số

"She summed the column of figures in the ledger."

Cô ấy đã tính tổng cột số liệu trong sổ cái.

Ngoại động từtóm tắt
[something]

Diễn đạt bản chất của một điều gì đó một cách ngắn gọn

"The report sums up the current economic crisis."

Bản báo cáo tóm tắt cuộc khủng hoảng kinh tế hiện nay.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error