D
Dicread
HomeDictionaryAalgebra

algebra

đại số
[U] Không đếm được

algebra dùng để chmt lĩnh vc toán hc nơi các con số được thay thế bng các ký hiu hoc chcái (biến số) để tìm ra giá trchưa biết. Đối vi người hc tiếng Vit, khái nim này tươngng chính xác vi thut ngữ "đại số".

Skhác bit vkhái nim
Trong khi shc (arithmetic) tp trung vào các phép tính cơ bn vi nhng con scthể, algebra mrng khnăng tư duy bng cách khái quát hóa các quy lut toán hc. Vic sdng các biến scho phép chúng ta thiết lp các công thc tng quát thay vì chgii quyết tng bài toán riêng lẻ.

Lưu ý khi sdng
Khi nói vvic hc tp, algebra thường được chia thành nhiu cp độ như basic algebra (đại scơ bn) hoc linear algebra (đại stuyến tính). Hãy lưu ý rng trong tiếng Anh, tnày không chlà tên mt môn hc mà còn mô tphương pháp gii quyết vn đề bng cách lp phương trình.

Ví dụ đúng: I am struggling with my algebra homework (Tôi đang gp khó khăn vi bài tp đại số).
Ví dụ đúng: The teacher explained the fundamental rules of algebra (Giáo viên đã gii thích các quy tc cơ bn ca đại số).

Used as a field of study or a system of mathematics, such as saying "I am studying algebra."

Ý nghĩa

Danh từđại số

Một nhánh của toán học sử dụng các ký hiệu và chữ cái để biểu diễn các con số và đại lượng trong các phương trình

Students begin learning basic algebra in middle school.

Học sinh bắt đầu học đại số cơ bản ở trường trung học cơ sở.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error