D
Dicread
HomeDictionaryIincalculable

incalculable

không thể tính hết / không thể lường trước
Tính từ

incalculable được sdng để mô tnhng thcó quy mô, giá trhoc tác động ln đến mc không thể đo lường, tính toán hay ước tính mt cách chính xác bng con số. Tnày thường mang sc thái nhn mnh schoáng ngp trước mt khi lượng khng lhoc mt tmnh hưởng sâu rng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, incalculable không chỉ đơn thun là "không thtính toán" theo nghĩa toán hc, mà thường được dùng để chnhng giá trvô hình hoc nhng hu qunghiêm trng. Khi nói vthit hi hoc tn tht, nó gi lên stàn phá khng khiếp. Khi nói vgiá trhoc li ích, nó ám chmt điu gì đó quý giá đến mc không có stin nào có thbù đắp được.

Ví dvthit hi: The incalculable loss of life (Smt mát vngười không thtính hết được).
Ví dvgiá trị: The incalculable value of a mother's love (Giá trkhông thtính hết được ca tình yêu thương tngười mẹ).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit incalculable vi innumerable và countless. Mc dù cba đều dch sang tiếng Vit là "không thể đếm xuể" hoc "vô số", nhưng cách vn dng li khác nhau:

innumerable và countless thường dùng cho nhng vt thri rc, có thể đếm được nhưng slượng quá nhiu (ví dụ: countless stars - vô svì sao).
incalculable thường dùng cho nhng khái nim tru tượng, khi lượng hoc mc độ ảnh hưởng (ví dụ: incalculable damage - thit hi không thtính hết được).

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln incalculable vi unpredictable. Trong khi unpredictable nhn mnh vào vic không thdự đoán điu gì sxy ra trong tương lai, thì incalculable nhn mnh vào vic không thxác định được quy mô hoc mc độ ca svic đó, dù nó đã xy ra hoc đang hin hu.

Sai: The weather is incalculable (Thi tiết không thtính hết được) -> Nên dùng: The weather is unpredictable (Thi tiết không thlường trước được).
✅ Đúng: The long-term effects are incalculable (Nhng tác động dài hn là không thlường trước được/không thtính hết được).

Đặc đim ngpháp

incalculable là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì bn cht ca tnày là mô tmt trng thái tuyt đối (đã không thtính được thì không thể "hơn" hay "nht").

Ý nghĩa

Tính từkhông thể tính hết

Quá lớn để có thể đếm hoặc ước tính được

The damage caused by the hurricane was incalculable.

Thiệt hại do cơn bão gây ra là không thể tính hết được.

Tính từkhông thể lường trước

Không thể dự đoán hoặc xác định một cách chắc chắn

The long-term effects of the new policy are incalculable.

Những tác động dài hạn của chính sách mới là không thể lường trước được.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error