D
Dicread
HomeDictionaryUunparalleled

unparalleled

vô song
Tính từ

unparalleled được sdng để mô tmt đặc đim, khnăng hoc thành tu đạt đến mc độ cao nht, khiến không mt ai hay điu gì khác có thso sánh được. Tnày mang sc thái cc kmnh mvà trang trng, thường được dùng để ca ngi sxut sc tuyt đối hoc mt tình hung chưa tng xy ra trong lch sử.

Ý nghĩa

Tính từvô song

Không có đối thủ; không gì sánh kịp về bất kỳ phương diện nào

The athlete displayed an unparalleled level of dedication to her training.

Vận động viên đó đã thể hiện một mức độ tận tụy vô song đối với việc tập luyện của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error