D
Dicread
HomeDictionaryCcaliber

caliber

cỡ nòng / năng lực

/ˈkæl.ə.bɚ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: calibers

Tcaliber mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt nghĩa kthut cthvà mt nghĩa tru tượng dùng để đánh giá con người. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ hai hướng sdng này để tránh gây nhm ln trong giao tiếp.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc quân shoc vũ khí, caliber dùng để chthông skthut chính xác vkích thước nòng súng hoc đạn. Đây là mt thut ngchuyên môn, không mang tính biu cm.

Khi dùng để mô tcon người, caliber mang sc thái trang trng, dùng để đánh giá giá trni ti, trình độ hoc phm cht đạo đức ca mt cá nhân. Nó không chỉ đơn thun là knăng làm vic mà còn bao hàm ctư cách và tim năng. Ví dụ, khi nói mt người có high caliber, người nói đang khen ngi hlà mt cá nhân xut sc toàn din, có năng lc vượt tri.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia caliber và ability. Trong khi ability chkhnăng thc hin mt hành động cthể, thì caliber nhn mnh vào đẳng cp hoc cht lượng tng thca mt con người.

Đúng: We need a candidate of this caliber for the CEO position. (Chúng tôi cn mtng viên có năng lc/đẳng cp như thế này cho vtrí Giám đốc điu hành.)
Sai: He has the caliber to drive a car. (Câu này không tnhiên vì vic lái xe là mt knăng cthể, nên dùng ability hoc skill thay vì caliber.)

Lưu ý vngpháp và cách dùng

caliber là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa năng lc, nó thường xut hin trong các cu trúc so sánh hoc đi kèm vi các tính tnhư high (cao) hoc low (thp) để chmc độ xut sc ca đối tượng được nhc đến.

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên linh hot dch là "cnòng" cho vũ khí hoc "năng lc", "phm cht", "đẳng cp" cho con người để đảm bo stnhiên và chính xác nht.

Countable when referring to a specific measurement of a bore (a .45 caliber). Uncountable when referring to the general level of excellence or quality of a person.

Ý nghĩa

Danh từcỡ nòng

Đường kính bên trong của nòng súng, hoặc đường kính của viên đạn mà súng đó bắn ra

The officer carried a .45 caliber pistol.

Viên sĩ quan mang theo một khẩu súng ngắn cỡ nòng .45.

Danh từnăng lực

Phẩm chất trong tính cách của một người hoặc mức độ khả năng của họ

The university only accepts students of the highest academic caliber.

Trường đại học chỉ tiếp nhận những sinh viên có năng lực học thuật cao nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error