D
Dicread
HomeDictionaryCcomparable

comparable

tương đương / có thể so sánh được / vật đối chiếu
Tính từDanh từ

comparable thường được sdng để chstương đồng vmc độ, giá trhoc cht lượng gia hai hay nhiu đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "tương đương" hoc "có thso sánh được". Đim mu cht là comparable không nht thiết có nghĩa là "ging ht", mà là "ở cùng mt cp độ" hoc "có đủ nhng đặc đim chung để đặt lên bàn cân so sánh".

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ comparable vi similar. Trong khi similar nhn mnh vào vic hai thtrông ging nhau hoc có tính cht tương tự, thì comparable nhn mnh vào khnăng so sánh vmt giá trhoc tm quan trng.

Ví dụ: Hai chiếc đin thoi có thiết kế similar (tương tự) nhưng hiu năng có thkhông comparable (tương đương) nhau.

Mt sai lm phbiến là nhm ln comparable vi comparative. comparable là mt tính tmô tả đặc đim (tương đương), còn comparative thường dùng để chmt phương pháp nghiên cu hoc sso sánh mang tính đối chiếu (ví dụ: comparative anatomy - gii phu hc so sánh).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lĩnh vc kinh tế và phân tích dliu, comparable thường được dùng như mt danh từ (đặc bit là ở dng snhiu comparables) để chcác "đối tượng tương đồng". Đây là nhng đối tượng được dùng làm chun để định giá mt tài sn khác.

Đúng: The agent looked at comparable properties in the area. (Người môi gii đã xem xét các bt động sn tương đồng trong khu vc.)
Sai: Sdng similar trong trường hp này slàm gim đi tính chuyên môn ca vic định giá da trên các tiêu chí cthể.

Đặc đim ngpháp

comparable thường đi kèm vi gii tto hoc with. Khi mun nói mt thgì đó tương đương vi mt thkhác, cu trúc comparable to là phbiến nht.

Ý nghĩa

Tính từtương đương

Có quy mô, số lượng hoặc chất lượng tương tự với một thứ khác, sao cho chúng có thể được đánh giá theo cùng một tiêu chuẩn

The two cities are comparable in terms of population and economic output.

Hai thành phố này tương đương nhau về dân số và sản lượng kinh tế.

Tính từcó thể so sánh được

Có thể được so sánh hoặc đối chiếu vì có những đặc điểm tương đồng

It is difficult to find a comparable example in the current literature.

Thật khó để tìm thấy một ví dụ có thể so sánh được trong các tài liệu hiện nay.

Danh từvật đối chiếu

Một người hoặc một vật tương tự với đối tượng khác và có thể được dùng làm điểm so sánh

The analyst looked for a comparable in the housing market to determine the property value.

Nhà phân tích đã tìm kiếm một vật đối chiếu trong thị trường nhà đất để xác định giá trị bất động sản.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error