D
Dicread
HomeDictionaryPparallel

parallel

song song / tương đồng / tương ứng / điểm tương đồng
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: parallelsQuá khứ: paralleledPhân từ 2: paralleledV-ing: parallelingSo sánh hơn: more parallelSo sánh nhất: most parallel

Thut ngnày gi lên cm giác vsự đối xng và đồng bộ. Nó mô thai thc thriêng bit cùng di chuyn theo mt hướng hoc chia snhng đặc đim ging nhau mà không bao gigiao nhau hay hòa nhp vào nhau, to nên mt hìnhnh vscăn chnh và nht quán trên các mt phng khác nhau.

Trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, tnày thường được dùng để đưa ra nhng so sánh nhm làm ni bt mt quy lut. Mc dù có ý nghĩa gn ging vi analogous (tương tự), nhưng parallel nhn mnh đặc bit vào tính cht đồng thi hoc stiến trin song hành ca hai skin hoc hai đường thng riêng bit.

Countable when referring to a specific comparison or a geometric line (a parallel). Uncountable when referring to the general state of being aligned or synchronized.

Ý nghĩa

Tính từsong song

Nằm cạnh nhau và luôn giữ một khoảng cách không đổi giữa chúng

The two roads run parallel to each other.

Hai con đường chạy song song với nhau.

Tính từtương đồng

Xảy ra hoặc tồn tại cùng một thời điểm hoặc theo một cách tương tự nhau

The movie depicts a parallel story of a woman in the 1920s.

Bộ phim mô tả một câu chuyện tương đồng về một người phụ nữ vào những năm 1920.

Ngoại động từtương ứng
[~ someone][~ something]

Có sự tương đồng hoặc tương ứng với một điều gì đó khác

The growth of the city parallels the rise of the industrial sector.

Sự phát triển của thành phố tương ứng với sự trỗi dậy của lĩnh vực công nghiệp.

Danh từđiểm tương đồng

Một người hoặc một vật có đặc điểm tương tự hoặc tương đương với một đối tượng khác

The author's life provides a striking parallel to the protagonist's journey.

Cuộc đời của tác giả tạo nên một điểm tương đồng đáng kinh ngạc với hành trình của nhân vật chính.

Từ liên quan

Last Updated: July 11, 2026Report an Error