D
Dicread
HomeDictionaryDdominance

dominance

sự thống trị
[U] Không đếm được

dominance mô ttrng thái mt cá nhân, tchc hoc quc gia nm giquyn lc, tmnh hưởng hoc khnăng kim soát vượt tri so vi nhng đối tượng khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sthng trị", nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Trong sinh hc hoc hành vi động vt, nó chthbc quyn lc (ví dụ: con đầu đàn). Trong kinh tế, nó chvthế độc tôn hoc chi phi thtrường ca mt doanh nghip. Trong chính trị, nó ám chsự áp đặt quyn lc lên mt vùng lãnh thhoc mt nhóm người.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit dominance vi power và control. Trong khi power (quyn lc) là khnăng thc hin mt hành động hoc gâynh hưởng, và control (skim soát) là vic điu phi chi tiết các hot động, thì dominance nhn mnh vào vthế cao hơn hn, sự áp đảo hoàn toàn khiến các đối tượng khác trnên yếu thế hoc phthuc.

Ví dụ, khi nói vmarket dominance, chúng ta đang nhn mnh vào vthế dn đầu và sự áp đảo ca mt doanh nghip. Ngược li, political power nhn mnh vào năng lc hoc quyn hn chính trị, còn cm tgain control of the situation li nhn mnh vào vic qun lý và điu khin tình hình.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia dominance (danh tchtrng thái) và domination (danh tchhành động). dominance thường mô tmt trng thái tn ti hoc mt đặc đim (ví dụ: mt gen tri trong di truyn hc), trong khi domination thường gi lên quá trình cưỡng ép, áp đặt hoc thng trmt cách chủ động và đôi khi mang nghĩa tiêu cc hơn.

Để sdng chính xác, hãy dùng dominance khi mun nói "Sthng trca công ty trong ngành là không thbàn cãi" để mô ttrng thái. Hãy dùng domination khi mun nói "Sthng trvùng đất này bi đế chế đã kéo dài nhiu thế kỷ" để mô tquá trình áp đặt.

Vmt ngpháp, dominance là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái quyn lc nói chung.

Refers to the general state of being powerful or controlling, such as the dominance of a specific species in an ecosystem.

Ý nghĩa

Danh từsự thống trị

Trạng thái có quyền lực, ảnh hưởng hoặc khả năng kiểm soát đối với những đối tượng khác

The company maintains a clear dominance in the tech market.

Công ty duy trì sự thống trị rõ rệt trên thị trường công nghệ.

Ví dụ

The company maintains a clear dominance in the tech market.

Công ty duy trì sự thống trị rõ rệt trên thị trường công nghệ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error