D
Dicread
HomeDictionaryCcommon

common

phổ biến

/ˈkɒmən/

Tính từ
So sánh hơn: commonerSo sánh nhất: commonest

Tnày chyếu được dùng để mô ttn sut hoc sphbiến, cho thy mt đặc đim được chia sbi mt nhóm ln hoc xy ra thường xuyên. Nó thường mang sc thái trung lp, đơn thun là nêu lên mt thc tế thng kê vthế gii hoc mt nhóm đối tượng cthể. Tuy nhiên, khi áp dng cho cht lượng hoc địa vxã hi, tnày có thchuyn sang nghĩa tiêu cc, gi ý sthiếu tinh tế, thiếu schn lc hoc không có gì đặc bit. Theo nghĩa này, gi điu gì đó là common ngụ ý rng nó tm thường hoc không có gì xut sc, đối lp hoàn toàn vi khái nim quý hiếm hoc danh giá.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong phòng nghỉ
Mark

Yo, is it common for the printer to just give up like this?

Này, chuyện cái máy in tự nhiên dở chứng thế này có phổ biến không nhỉ?

Mark
Brian
Brian

Stop slacking and just restart the damn thing.

Đừng có lười nữa, khởi động lại cái máy chết tiệt đó đi.

💡
Mark đang cố gắng trốn việc bằng cách giả vờ rằng máy in bị hỏng, trong khi Brian cảm thấy khó chịu trước yêu cầu ngớ ngẩn này.

Ý nghĩa

Tính từphổ biến

Xảy ra, được tìm thấy hoặc được thực hiện thường xuyên; thịnh hành

"It is common for people to feel nervous before a presentation."

Việc mọi người cảm thấy lo lắng trước một buổi thuyết trình là điều phổ biến.

Ví dụ

It is just a common cold, stop complaining!

Đó chỉ là một cơn cảm lạnh thông thường, đừng than vãn nữa!

Look, this is a common mistake, don't beat yourself up.

Nhìn xem, đây là một lỗi phổ biến, đừng quá tự trách mình.

God, is it really that common to just quit like this?

Trời ạ, việc cứ thế mà bỏ cuộc thực sự phổ biến đến vậy sao?

I can't believe we have a common enemy in the boss.

Tôi không thể tin được là chúng ta lại có một kẻ thù chung là sếp.

Sir, these are common symptoms for this specific allergy.

Thưa ông, đây là những triệu chứng thường gặp đối với loại dị ứng cụ thể này.

I think it's common knowledge that the company is failing.

Tôi nghĩ việc công ty đang trên đà sụp đổ là điều mà ai cũng biết.

It's a common sight in this neighborhood, honestly.

Thú thật, đó là một cảnh tượng quen thuộc ở khu phố này.

Wait, you think that's common? That is absolutely insane!

Đợi đã, bạn nghĩ chuyện đó là bình thường sao? Thật là điên rồ!

We just need to find some common ground here, okay?

Chúng ta chỉ cần tìm một điểm chung ở đây, được chứ?

Cụm từ kết hợp

common sense

lẽ thường, ý thức thông thường

Use some common sense for once!

Hãy dùng chút lẽ thường một lần xem nào!

common ground

điểm chung

We finally found some common ground during the meeting.

Cuối cùng chúng tôi cũng tìm được một vài điểm chung trong cuộc họp.

common knowledge

kiến thức phổ thông, điều ai cũng biết

It is common knowledge that the store closes at five.

Việc cửa hàng đóng cửa lúc năm giờ là điều ai cũng biết.

common practice

thông lệ, thói quen phổ biến

It is common practice to tip the waiter.

Việc đưa tiền tip cho bồi bàn là một thông lệ phổ biến.

common denominator

điểm chung, mẫu số chung

The common denominator in all these failures is poor planning.

Điểm chung trong tất cả những thất bại này là việc lập kế hoạch kém.

Thành ngữ & Tục ngữ

common denominator

điểm chung, mẫu số chung

The only common denominator among the suspects was their age.

Điểm chung duy nhất giữa các nghi phạm là độ tuổi của họ.

Từ nguyên

Tcommon có ngun gc ttiếng Latin communis, mang nghĩa là 'được chia sbi, thuc vhoc liên quan đến nhiu người'. Bn thân thut ngLatin này được dn xut tcon- ('cùng nhau') và munis ('có nghĩa vụ, phc vụ'). Tiếng Pháp ccomun đã tiếp nhn tnày, sau đó nó gia nhp tiếng Anh trung đại vào khong thế kỷ 12 vi dng commoun. Ban đầu, tnày mô tnhng thứ được nhiu người chia sẻ, chng hn như đất công (common land) hoc các quyn li chung (common rights). Theo thi gian, ý nghĩa ca nó đã mrng để bao hàm ccác khái nim 'bình thường', 'thông thường', 'phbiến', và 'xut thân thp' hoc 'tm thường', phn ánh nhn thc xã hi vskhác bit gia nhng điu được chia srng rãi vi nhng điu độc quyn hoc đặc bit. Stiến hóa này cho thy mt bước chuyn tmt thut ngmô tquyn shu hoc tri nghim chung sang mt thut ngmang tính đánh giá nhiu hơn, thường ngụ ý sthiếu ht vtính ưu tú hoc sự độc đáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error