D
Dicread
HomeDictionaryRrenown

renown

tiếng tăm
Danh từ

renown mang sc thái trang trng và tích cc, dùng để chsni tiếng đi kèm vi stôn kính, ngưỡng msâu sc vì nhng thành tu xut sc hoc phm cht đặc bit. Khác vi fame (sni tiếng) vn mang nghĩa trung tính và có thdùng cho cnhng điu tiêu cc (như mt ti phm ni tiếng), renown luôn hàm ý mt danh tiếng cao quý và đáng kính.

Ý nghĩa

Danh từtiếng tăm

Trạng thái được biết đến rộng rãi và được tôn kính cao; sự nổi tiếng

The scientist achieved international renown for her discovery of the new element.

Nhà khoa học đã đạt được tiếng tăm quốc tế nhờ khám phá ra nguyên tố mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error