D
Dicread
HomeDictionarySsingular

singular

số ít / phi thường / kỳ lạ

/ˈsɪŋɡjʊlə/

Tính từ
So sánh hơn: more singularSo sánh nhất: most singular

singular mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tngpháp cho đến mô ttính cách hoc đặc đim ca mt đối tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "đơn độc" mà còn hàm ý sự độc đáo hoc klạ.

Ý nghĩa

Tính từsố ít

Ám chỉ một người hoặc một vật; không phải số nhiều

"The word 'cat' is singular, while 'cats' is plural."

Từ `mèo` là số ít, trong khi `những con mèo` là số nhiều.

Tính từphi thường

Đặc biệt tốt, khác thường hoặc đáng chú ý

"She showed a singular devotion to her studies that impressed all her professors."

Cô ấy đã thể hiện một sự tận tụy phi thường đối với việc học khiến tất cả các giáo sư đều ấn tượng.

Tính từkỳ lạ

Lạ lùng, kỳ quặc hoặc đặc biệt

"He had a singular habit of humming while he read the newspaper."

Anh ấy có một thói quen kỳ lạ là thường ngân nga khi đọc báo.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error