D
Dicread
HomeDictionaryPproficiency

proficiency

sự thành thạo / năng lực
Danh từ

proficiency mô tmc độ thành tho, điêu luyn hoc năng lc chuyên môn cao trong mt lĩnh vc, knăng hoc ngôn ngcthể. Tnày không chỉ đơn thun là "biết" mt điu gì đó, mà nhn mnh vào khnăng thc hin công vic mt cách chính xác, hiu quvà đạt tiêu chun chuyên nghip. Skhác bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit proficiency vi mt stdgây nhm ln như fluency hoc competence: proficiency tp trung vào độ chính xác và knăng kthut. Ví dụ, mt người có language proficiency cao là người nm vng ngpháp và tvng mt cách chun xác. fluency (strôi chy) nhn mnh vào tc độ và stnhiên khi giao tiếp, đôi khi mt người có thnói trôi chy (fluent) nhưng vn mc nhiu li ngpháp, do đó chưa đạt mc thành tho (proficient). competence (năng lc) thường chmc độ "đủ" để hoàn thành công vic, trong khi proficiency gi lên mc độ knăng cao hơn, tim cn schuyên gia. Ngcnh sdng và lưu ý Trong môi trường hc thut và tuyn dng, proficiency thường xut hin trong các cm tnhư language proficiency test (kthi đánh giá năng lc ngôn ngữ) hoc technical proficiency (sthành tho vkthut). Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày thường đi kèm vi gii tin để chlĩnh vc cthể. Đúng: proficiency in English (sthành tho tiếng Anh) Đúng: proficiency in coding (sthành tho lp trình)

Ý nghĩa

Danh từsự thành thạo

Mức độ kỹ năng hoặc chuyên môn cao trong một hoạt động, ngôn ngữ hoặc lĩnh vực nghiên cứu cụ thể

"Her proficiency in organic chemistry earned her a prestigious scholarship."

Sự thành thạo tiếng Quan Thoại cho phép cô ấy thương lượng hợp đồng mà không cần thông dịch viên.

Danh từnăng lực

Trạng thái có đủ khả năng hoặc trình độ để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể theo tiêu chuẩn yêu cầu

"The job requires a basic level of proficiency in Microsoft Excel."

Kỳ thi chứng chỉ được thiết kế để kiểm tra năng lực kỹ thuật của ứng viên trong lĩnh vực kỹ thuật phần mềm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error