D
Dicread
HomeDictionaryGgrade

grade

điểm số / phân loại / độ dốc / chấm điểm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gradesQuá khứ: gradedPhân từ 2: gradedV-ing: grading

Tnày mang hàm ý mnh mvsphân cp và phân tng. Nó chuyn đổi mt đặc tính thô thành mt giá trị đã được phân loi, cho dù đó là trí tuca mt hc sinh, độ tinh khiết ca mt viên kim cương hay độ nghiêng ca mt ngn đồi. Điu này ngụ ý rng mt tiêu chun đo lường đã được áp dng để to ra mt bng xếp hng.

Trong môi trường hc thut, đây là thước đo chính cho thành tích, thường mang theo sc nng vmt cm xúc. Trong các bi cnh công nghip hoc địa cht, nghĩa ca tchuyn sang mô tkthut vthành phn vt liu hoc độ dc vt lý, loi btính cht đánh giá thường thy trong giáo dc.

Countable when referring to a specific score or a school year (a third grade). Uncountable when referring to the general slope of a road or the overall quality level of a material.

Ý nghĩa

Danh từđiểm số

Điểm đánh giá chất lượng kết quả học tập của học sinh

She received a high grade on her history essay.

Cô ấy đã đạt điểm cao trong bài luận lịch sử.

Danh từphân loại

Mức độ chất lượng, cấp bậc hoặc kích cỡ cụ thể của một sản phẩm

This is a high grade of olive oil.

Đây là loại dầu ô liu cao cấp.

Danh từđộ dốc

Độ nghiêng của một bề mặt hoặc một con dốc

The road has a steep grade as it climbs the mountain.

Con đường có độ dốc lớn khi leo lên núi.

Ngoại động từchấm điểm
[~ someone][~ something]

Đánh giá và đưa ra điểm số cho một bài làm

The professor spent the weekend grading papers.

Vị giáo sư đã dành cả cuối tuần để chấm bài.

Ngoại động từphân loại
[~ something]

Sắp xếp các mặt hàng thành từng nhóm dựa trên chất lượng hoặc kích thước

The factory grades the eggs by weight.

Nhà máy phân loại trứng theo trọng lượng.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error