D
Dicread
HomeDictionarySstatus

status

địa vị / trạng thái / tư cách pháp lý

/ˈstæt.əs/

Danh từ
Số nhiều: statuses

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tstatus mang nhng sc thái biu đạt khác nhau tùy thuc vào môi trường giao tiếp. Khi nói vcon người, nó thường ám chsphân cp xã hi hoc thbc trong công vic, mang tính cht định danh vquyn lc hoc uy tín. Ví dụ, khi nói vsocial status, người ta đang đề cp đến vic mt cá nhân đứng ở đâu trong cu trúc xã hi.

Trong bi cnh qun lý dự án hoc kthut, status chuyn sang nghĩa mô tả đặc đim hin ti ca mt đối tượng ti mt thi đim cthể. Điu này khác vi state (trng thái vt lý/tâm lý), vì status thường nhn mnh vào tiến độ hoc kết quca mt quy trình đang din ra. Ví dụ, order status (trng thái đơn hàng) cho biết đơn hàng đanggiai đon nàoang xlý, đang giao hay đã hoàn thành).

Phân bit vi các thut ngdnhm ln

Người hc cn lưu ý phân bit status vi position. Trong khi position thường chmt vtrí cthể, mt chc danh công vic (ví dụ: Trưởng phòng), thì status li nhn mnh vào giá trhoc tmnh hưởng mà vtrí đó mang li. Mt người có thgimt position thp nhưng li có status cao trong mt nhóm nhnhchuyên môn đặc bit.

Ngoài ra, trong lĩnh vc lut pháp, status được dùng để chtư cách pháp lý chính thc ca mt đối tượng trước pháp lut, ví dnhư marital status (tình trng hôn nhân) hoc legal status (tư cách pháp lý), điu này xác định các quyn và nghĩa vmà đối tượng đó được hưởng.

Lưu ý vngpháp

status là mt danh từ đếm được khi nói vcác loi tư cách pháp lý khác nhau, nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói về địa vxã hi nói chung. Khi sdng trong các báo cáo công vic, tnày thường đi kèm vi các tính tnhư current (hin ti) hoc updated (đã cp nht) để làm rõ mc thi gian ca thông tin.

Ý nghĩa

Danh từđịa vị

Vị thế tương đối về mặt xã hội hoặc nghề nghiệp của một ai đó hoặc một điều gì đó

He has a high status in the local community.

Anh ấy có địa vị cao trong cộng đồng địa phương.

Danh từtrạng thái

Tình trạng hoặc điều kiện hiện tại của một quy trình, dự án hoặc tình huống

Please give me a status report on the construction project.

Vui lòng gửi cho tôi báo cáo trạng thái về dự án xây dựng.

Danh từtư cách pháp lý

Vị trí pháp lý của một cá nhân hoặc tổ chức theo một bộ luật cụ thể

The refugees are applying for a change in their legal status.

Những người tị nạn đang nộp đơn xin thay đổi tư cách pháp lý của họ.

Ví dụ

Her professional status grew after the successful merger.

Địa vị nghề nghiệp của cô ấy đã tăng lên sau vụ sáp nhập thành công.

0

The manager requested a status update on the project.

Quản lý đã yêu cầu cập nhật trạng thái của dự án.

0

He is seeking a change in his immigration status.

Anh ấy đang tìm cách thay đổi tư cách pháp lý nhập cư của mình.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error