D
Dicread
HomeDictionarySsimilarity

similarity

sự tương đồng / điểm giống nhau
Danh từ
Số nhiều: similarities

similarity dùng để chtrng thái hoc đặc đim ging nhau gia hai hay nhiu đối tượng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "stương đồng" hocim ging nhau". Tuy nhiên, cn lưu ý rng similarity nhn mnh vào vic có nhng đặc đim chung nhưng không nht thiết phi hoàn toàn ging ht nhau. Phân bit vi các ttương đương Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia similarity và sameness. Trong khi similarity chstương đồng (ging mt phn, có nét tương đồng), thì sameness chsự đồng nht (hoàn toàn ging nhau, không có khác bit). Ví dụ: Hai chiếc xe cùng mu mã nhưng khác màu sc có similarity (stương đồng), nhưng không có sameness (sự đồng nht). Ngoài ra, khi so sánh vi resemblance, tresemblance thường được dùng nhiu hơn cho din mo bên ngoài (ngoi hình), trong khi similarity có phm vi rng hơn, bao gm ctính cách, bn cht, cu trúc hoc chc năng. resemblance: Thường dùng cho khuôn mt, dáng vẻ (ví dụ: a striking resemblance - mt sging nhau đến kinh ngc vngoi hình). similarity: Dùng cho cả đặc đim tru tượng (ví dụ: similarities in their political views - nhng đim tương đồng trong quan đim chính trị). Cách sdng trong câu Khi mun nói "có đim ging nhau", người Vit thường dùng cu trúc "có stương đồng". Trong tiếng Anh, bn có thdùng cm tbear a similarity to hoc đơn gin là there is a similarity between. Đúng: There is a strong similarity between the two languages. (Có mt stương đồng mnh mgia hai ngôn ngnày.) Sai: Tránh dùng similarity như mt tính từ; nếu mun mô tả đặc đim, hãy dùng tính tsimilar. Vmt ngpháp, similarity là mt danh từ đếm được khi nói vcác đặc đim cthể (đim ging nhau) và là danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tương đồng nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự tương đồng

Trạng thái hoặc đặc tính giống hoặc tương tự một điều gì đó khác về diện mạo, tính cách hoặc bản chất

"There is a striking similarity between the two paintings."

Có một sự tương đồng đáng kinh ngạc giữa hai chị em.

Danh từđiểm giống nhau

Một đặc điểm hoặc tính chất cụ thể được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều đối tượng

"The similarity in their voices makes them sound like twins."

Nhà nghiên cứu đã ghi nhận một vài điểm giống nhau trong hành vi của hai loài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error