D
Dicread
HomeDictionaryTtier

tier

tầng / phân tầng
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: tiersQuá khứ: tieredPhân từ 2: tieredV-ing: tiering

tier được sdng để mô tcác cp độ trong mt hthng phân cp hoc các lp vt cht xếp chng lên nhau. Đim mu cht khi sdng tnày là snhn mnh vào cu trúc phân tng, nơi mi tier có mt vtrí, giá trhoc quyn hn khác nhau so vi các tier còn li.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln tier vi các tnhư layer hoc level. Mc dù cba đều có thdch là "tng" hoc "lp" trong tiếng Vit, nhưng chúng có sc thái khác nhau:

tier thường dùng cho các hthng có tchc, phân cp rõ rt (như cp bc trong công ty, hng thành viên khách hàng) hoc các vt thxếp chng lên nhau theo dng bc thang (như ghế khán đài, bánh kem).
layer thiên vcác lp vt cht mng bao phlên nhau (như lp sơn, lp mỡ, lp mây).
level mang nghĩa rng hơn, chmc độ hoc cao độ (như mc độ tiếngn, mc nước bin).

Ví dụ: Bn snói top tier để chnhóm tinh hoa hoc cp cao nht trong mt hthng, nhưng không dùng top layer trkhi bn đang nói vlp trên cùng ca mt chiếc bánh.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng tier mt cách quá rng rãi cho mi loi "tng". Hãy nhrng tier luôn hàm ý mt ssp xếp có chủ đích hoc mt hthng phân loi.

Đúng: a three-tier system (mt hthng ba cp/tng).
Sai: Sdng tier để chtng ca mt tòa nhà (trong trường hp này phi dùng floor hoc story).

Vmt ngpháp, tier va là danh tva là động từ. Khi là động từ, nó mô thành động sp xếp hoc phân chia thgì đó thành các cp độ khác nhau. Ví dụ: The seating was tiered (Chngi được phân tng) để đảm bo mi người đều nhìn thy sân khu.

A single level in a stack or a specific rank in a system.

Ý nghĩa

Danh từtầng

Một trong nhiều cấp độ của một hệ thống phân cấp hoặc một chồng vật chất xếp lên nhau

The cake had a five tier design.

Chiếc bánh có thiết kế năm tầng.

Ngoại động từphân tầng
[~ something]

Sắp xếp thứ gì đó thành các cấp độ hoặc các lớp

The seating was tiered to provide a better view.

Chỗ ngồi được phân tầng để mang lại tầm nhìn tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error