D
Dicread
HomeDictionaryAapex

apex

đỉnh、chóp、đỉnh cao
[C] Đếm được
Số nhiều: apicesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tapex gi lên cm giác vmt shoàn tt tuyt đối và độ chính xác cao. Nó ám chmt đim duy nht, sc nét, nơi mi thhi tụ, to ra cm giác vskết thúc hoc cường độ đạt mc ti đa. Trong khi summit thường dùng để chmt địa đim vt lý mà bn leo lên, thì apex có thlà mt đim toán hc hoc mt trng thái khái nim ca stn ti. Trong các ngcnh chuyên môn hoc sinh hc, tnày mang sc thái kthut hoc lâm sàng. Nó thường được dùng để mô tvtrí cao nht trong chui thc ăn hoc cp bc cao nht trong mt hthng doanh nghip, ngụ ý mt vthế thng trvà không có đối thủ.

Có thể đếm được khi đề cập đến một đầu nhọn vật lý hoặc một đỉnh cao thành công cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từđỉnh, chóp
[something]

Điểm cao nhất hoặc đầu nhọn của một vật gì đó, đặc biệt là núi hoặc tòa nhà

"The climbers finally reached the apex of the peak."

Những người leo núi cuối cùng đã chạm tới đỉnh của ngọn núi.

Danh từđỉnh cao, cực điểm
[something]

Điểm cao nhất của thành tựu hoặc sự thành công trong sự nghiệp hoặc cuộc đời

"Winning the Oscar was the apex of her acting career."

Giành được giải Oscar là đỉnh cao trong sự nghiệp diễn xuất của cô ấy.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error