D
Dicread
HomeDictionaryEexcellence

excellence

sự xuất sắc
[U] Không đếm được

excellence không chỉ đơn thun là sự "gii" hay "tt", mà nó nhn mnh vào mt tiêu chun cc kcao, shoàn ho hoc cht lượng vượt tri so vi mc bình thường. Trong khi good hay great có thdùng cho nhiu tình hung thông thường, excellence mang sc thái trang trng và gi lên hìnhnh vmt thành tu đạt đến đỉnh cao thông qua nlc bn bhoc knăng bc thy.

Sphân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ excellence vi superiority. Trong khi excellence tp trung vào giá trni ti và cht lượng tuyt vi ca mt đối tượng, thì superiority thường mang tính so sánh, ám chvic mt thgì đó "vượt tri hơn" hoc "cao cp hơn" mt thkhác. Ví dụ, mt nghsĩ có thể đạt đến excellence trong nghthut, nhưng mt sn phm công nghcó thcó superiority vmt tính năng so vi đối thcnh tranh.

excellence: Tp trung vào sxut sc tuyt đối (ví dụ: strive for excellence - phn đấu cho sxut sc).
superiority: Tp trung vào vthế cao hơn (ví dụ: technical superiority - svượt tri vkthut).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sxut sc", nhưng tùy vào ngcnh mà có thlinh hot chuyn đổi để tnhiên hơn. Khi nói vhc thut hoc công vic, nó có thlà "sự ưu tú". Khi nói vsn phm, nó có thlà "cht lượng vượt tri".

Đúng: The company is known for its commitment to excellence. (Công ty được biết đến vi cam kết vcht lượng vượt tri.)
Sai: Sdng excellence để mô tnhng điu tt mt cách bình thường. Thay vì nói The food has excellence, hãy dùng The food is excellent hoc The quality of the food is excellent.

Vmt ngpháp, excellence là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên dùng dng snhiu excellences trong các văn cnh thông thường.

Used as an abstract quality of being superior, such as praising the excellence of a performance.

Ý nghĩa

Danh từsự xuất sắc

Chất lượng vượt trội hoặc cực kỳ tốt

The pianist played with absolute excellence.

Nghệ sĩ piano đã chơi với sự xuất sắc tuyệt đối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error